TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2024 – 2025 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) Kiểm tra, ngày ... tháng ... năm 20... Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm: Câu 1. Hệ số a của đồ thị hàm số y = 2x2.
A. 2 B. 3 C. -2 D. -3 Câu 2. Đồ thị hàm số y = – 5x2
A. Là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B. Là một Parabol đi qua gốc tọa độ. C. Là một đường thẳng song song với Ox D. Là một đường thẳng song song với Oy Câu 3. Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = x2
A. M(0;2) B. P(-2; -4) C. Q(2;4) D. N(1;12) Câu 4. Phương trình 5x2 – 2x + 3 = 0 có hệ số b bằng
A. 5 B. 0 C. – 3 D. – 2 Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. – 2x + 3 = 0 B. x2 – 2x3 + 3 = 0 C. x2 – 2x = 0 D. 2x + 3y = 6 Câu 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 36 m2, biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Gọi x (m, x > 0) là chiều rộng của khu vườn. Phương trình biểu thị diện tích của khu vườn theo x là:
A. (x + 5).(x - 5)=36 B. x.(x + 5) = 36 C. x.(x - 5) = 36 D. x.5 = 36 Câu 7. Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0. Theo định lý Vi-et, tích 2 nghiệm của phương trình là:
A. 5 B. – 6 C. 6 D. – 5 Câu 8. Một phương trình bậc hai có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 6 và x1.x2 = 9. Phương trình đó là:
A. x2 – 6x + 9 = 0 B. x2 + 6x + 9 = 0 C. x2 – 9x + 6 = 0 D. x2+9x+ 6 = 0 Câu 9. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 12 cm và 9 cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông đó là: A. 6 cm B. 3 cm C. 9 cm D. 7,5 cm Câu 10. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC là:
A. Trung điểm của AB B. Đỉnh A C. Giao của 3 đường cao D. Đỉnh C Câu 11. Tứ giác nào sau đây không nội tiếp đường tròn?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình vuông. Câu 12. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết số đo góc M bằng 500. Số đo góc P là:
A. 1300 B. 900 C. 1000 D. 500 Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (4,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bài làm: Câu 1. Cho hàm số y = 2x2
a) Hệ số a = 4. b) Điểm A(2;8) thuộc đồ thị hàm số. c) Đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. d) Khi x < 0 thì giá trị hàm số y < 0.
Đề Chẵn
Câu 2.
a) Phương trình x2 – 2x + 3 = 0 có hệ số a bằng 1 b) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt. c) Phương trình 7x2 – 4x – 4 = 0 có hệ số a và c trái dấu. d) Phương trình x2 – 2(m+1)x + 9 = 0 có nghiệm kép khi m = 2 hoặc m = – 4. Câu 3.
a) Phương trình x2 + 8x – 3 = 0 có tổng 2 nghiệm là – 8. b) Phương trình x2 + x – 3 = 0 có 0 c) Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 có 2 nghiệm x1 = 1, x2 = 6 d) Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 giá trị của x12 + x22 bằng 36. Câu 4. Cho tam giác nhọn ABC có góc A bằng 600. Hai đường cao BE, CD cắt nhau tại H.
a) Tứ giác BDEC không nội tiếp. b) Biết tứ giác ADHE nội tiếp. Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó là trung điểm của AH. c) Biết tứ giác ADHE nội tiếp, số góc DHE bằng 600. d) Số đo góc DBH bằng số đo góc ECH. Phần III. Tự luận (3,0 điểm). Bài 1. (1,0 điểm).
Vẽ đồ thị hàm số ( )
2 1 P : y x 2 = −
Bài 2. (0,5 điểm).
Cho phương trình bậc hai 2 x 2mx 2m 1 0 − + −= (với x là ẩn số và m là tham số). Đặt ( ) 2 2 1 2 1 2 A 2 x x 5x x = + − . Tìm giá trị nguyên của m sao cho A = 27
Bài 3 (1,5 điểm).
Cho đường tròn (O) đường kính AB. Gọi H là điểm nằm giữa O và B. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H . Trên cung nhỏ AC lấy điểm E bất kỳ ( E khác A và C ). Kẻ CK vuông góc với AE tại K . Đường thẳng DE cắt CK tại F.
a) Chứng minh tứ giác AHCK là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh tam giác AFC cân.
--- Hết --- Họ và tên học sinh ...................................................................... Chữ ký giám thị ..........................................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.