Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 trường THCS Quế Thuận (Quảng Nam)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2024–2025 trường THCS Quế Thuận (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN TOÁN 9 NĂM 2024-2025

Thời gian làm bài: 90 phút

TT (1)

Chương/ Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q TL

1

Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.

Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị

C1,6 (0,5đ) B1a lập bảng

(0,5đ)

(B1a vẽ

(0,5đ)

1,5đ 15%

Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète

C2,3,4,5

(1,0đ)

B2a

1đ B2b

(0,75đ)

B3 1,0đ

3,75đ 37,5%

2

Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.

Góc ở tâm, góc nội tiếp C7 (0,25đ) 0,25đ

2,5% Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam

giác

C8 (0,25đ) 0,25đ

2,5%

Tứ giác nội tiếp Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông

C9,10 (0,5đ)

- Vẽ hình: 0,5đ - B4a: 1,25đ

B1b (1đ) B4b (0,5đ)

3,75đ 37,5%

Đa giác đều C11,12

(0,5đ) 0,5đ

5% Tổng điểm 4,0đ 3,0đ 3,0đ 10,0đ Tỉ lệ 40% 30% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng

1

Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.

Hàm số y = ax2 (a ≠

0) và đồ thị

Nhận biết:

- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và

trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).

Thông hiểu:

- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y =

ax2 (a ≠ 0).

Vận dụng:

- Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

TN C1,6,

(0,5đ)

TL1a lập bảng (0,5đ)

TL1a vẽ

(0,5đ)

Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète

Nhận biết:

– Nhận biết được các hệ số của phương trình

bậc hai một ẩn.

Thông hiểu:

TN C2,3,4,5 (1,0đ) TL b2a 1đ

Bài 2b

0,75đ

– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một

ẩn bằng máy tính cầm tay.

– Giải thích được định lí Viète.

Vận dụng cao:

– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải

quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không

quen thuộc).

Bài 3 (1,0đ)

2

Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.

Góc ở tâm, góc nội tiếp

Nhận biết

– Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp.

Thông hiểu

– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung

với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.

– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội

tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.

TN c7 (0,25đ)

Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

Nhận biết

– Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại

tiếp tam giác.

– Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp

tam giác.

TNC 8 (0,25đ)

Tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhât, hình vuông

Nhận biết

– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.

Thông hiểu

– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối

của tứ giác nội tiếp bằng 180o.

– Xác định được tâm và bán kính đường

tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.

Vận dụng

– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình

quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình

giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm)

Giải quyết bài toán thực tiễn

TN C9,10

(0,5đ)

-Vẽ hình: 0,5đ - Bài 5a: 1,25đ

Bài 5b

(0,5đ)

Bài 1 b

(1đ)

Đa giác đều

Nhận biết – Nhận dạng được đa giác đều. – Nhận biết được phép quay. – Nhận biết được những hình phẳng đều

trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công

nghệ chế tạo,...

TN11,12

(0,5đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.