Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Hải Phòng)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Hải Phòng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Năm học: 2025 -2026 Bài thi môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Mã đề: 101 Họ, tên thí sinh:...................................................................................Số báo danh: .................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Một cửa hàng đồ điện tử có 11 mẫu tai nghe khác nhau và 5 mẫu loa khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 sản phẩm cùng loại từ cửa hàng đó?

A. 165. B. 185. C. 220 . D. 175. Câu 2. Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 8;7 A B − . Độ dài vectơ AB 

bằng

A. 10 . B. 6 . C. 8. D. 12.

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; u x y v x y = =  

. Tích vô hướng của hai vectơ là

A. 1 2 1 2 .u v x x y y = + 

. B. 1 1 2 2 .u v x y x y = + 

.

C. 1 2 1 2 .u v x x y y = + + + 

. D. 1 2 2 1 .u v x y x y = + 

.

Câu 5. Một quầy nước có 20 chai nước khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 chai nước từ quầy đó?

A. 800. B. 560. C. 1330. D. 1140. Câu 6. Số cách xếp 5 bạn thành một hàng ngang là

A. 25 . B. 5. C. 10. D. 120.

Câu 7. Số các số hạng của khai triển ( ) 5 2 x − là

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 6 .

Câu 8. Khai triển nhị thức ( ) 4 2 1 x + ta được

A. 4 3 2 16 12 32 24 4 x x x x + + + + . B. 4 3 2 2 12 14 16 1 x x x x + + + + .

C. 4 3 2 2 16 12 8 1 x x x x + + + + . D. 4 3 2 16 32 24 8 1 x x x x + + + + . Câu 9. Trong một cửa hàng có 12 chiếc áo thun, 9 chiếc áo sơ mi và 6 chiếc áo khoác. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc áo bất kì từ cửa hàng đó?

A. 24 . B. 648. C. 27 . D. 12.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;2 , 4;5 , 7;8 A B C . Tọa độ trọng tâm G của

tam giác ABC là

A. ( ) 3;5 G . B. ( ) 4;4 G . C. ( ) 4;5 G . D. ( ) 5;5 G .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 3 u i j = − +   

. Tọa độ của vectơ u 

là

A. ( ) 3; 2 u = − 

. B. ( ) 2; 3 u = − 

. C. ( ) 2;3 u = − 

. D. ( ) 2;3 u = 

.

Câu 12. Với ,k n là các số tự nhiên và 1 k n ≤ ≤ , khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ! !

k n n A n k = − . B. ( ) ( )

1 ! !

k n n A n k − = − . C. ( ) ! ! !

k n n A k n k = − . D. ( ) ! ! !

k n k A n n k = − .

Mã đề 101 Trang 2/3

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. a) Số phần tử của không gian mẫu là 12. b) Số phần tử của biến cố : B “Tổng số chấm của hai lần gieo bằng 8” là 6 phần tử. c) Biến cố A : “Hai lần gieo ra cùng số chấm” là ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;1 , 2;2 , 3;3 , 4;4 , 5;5 , 6;6 A = .

d) Xác suất của biến cố : C “Lần thứ nhất ra số chẵn và lần thứ hai ra số lẻ” bằng 1 6 .

Câu 2. Cho khai triển ( ) 5 3 2 P x = − .

a) Số hạng chứa 5x là 5 243x . b) Khai triển có 6 số hạng. c) Tổng các hệ số của khai triển bằng 5. d) Hệ số của số hạng chứa 3x là 810. Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 4;1 , 2;4 , 2; 2 A B C − − .

a) AC BC =  

.

b) Tọa độ vectơ ( ) 6;3 AB = 

.

c) Với ( ) 2;2 D thì ba điểm , , A B D thẳng hàng.

d) Góc giữa hai vectơ , CA CB 

xấp xỉ bằng 35°.

Câu 4. Một nhóm học sinh có 10 bạn gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ. a) Có 8640 cách xếp các học sinh này thành hàng dọc mà không có 2 bạn nam nào đứng cạnh nhau. b) Có 120 cách để chọn được 6 bạn tham gia đội tình nguyện mà số bạn nam bằng số bạn nữ. c) Xếp 10 bạn thành một hàng ngang để chụp ảnh có 3628800 cách. d) Chọn 5 bạn bất kì trong nhóm để tham gia văn nghệ có 252 cách. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Từ tập hợp { } 1;2;3;4;5;6;7 A = có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên là số lẻ có 4 chữ số đôi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.