Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Yên Mô A (Ninh Bình)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024–2025 trường THPT Yên Mô A (Ninh Bình)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 10 Năm học: 2024 – 2025. (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một đáp án. Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 2 ; 3 = −  u và ( ) 1 ; 5 =  v . Tích vô hướng .  u v bằng

A. 13 − . B. 5. C. 17 . D. 2 .

Câu 2. Với n là số nguyên dương bất kì, 4 n > công thức nào dưới đây đúng?

A. 4 4!( 4)! n n A = − . B. 4 ! 4!.( 4)! n n n A = − . C. 4 ! ( 4)! n n n A = − . D. 4 ! 4! n A n = .

Câu 3. Cho tập hợp { } 1;2;3 A = .Một tổ hợp chập một của A là tập hợp nào sau đây?

A. { } 2;3 . B. { } 4 . C. { } 1;3 . D. { } 2 .

Câu 4. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3

3

x t

y t

= +   = −− 

là

A. ( ) 3; 3 u = − 

. B. ( ) 3;1 u = 

. C. ( ) 2; 3 u = − 

. D. ( ) 3; 1 u = − 

.

Câu 5. Một quán trà sữa Y có bán đồ ăn vặt và trà sữa. Các loại trà sữa và đồ ăn vặt mô tả bằng sơ đồ hình cây như sau:

Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách để lựa chọn được combo gồm 1 món đồ ăn vặt và một trà sữa? A. 12. B. 3. C. 4 . D. 20 .

Câu 6. Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y − + = là

A. 1 ( 3;2) n = −  . B. 2 (2;3) n =  . C. 3 (3;2) n = 

. D. 4 (2; 3) n = − 

.

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 7. Cho đường thẳng ( ) d có phương trình tham số là 2 3 : ( ) 1 2 x t t R y t = −  ∈  = −+ 

.Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng( ) d A. (1; 1) − . B. (1; 2) − . C. ( 1;1) − . D. ( 2;1) − .

Câu 8. Một bó hoa gồm có: 5 bông hồng trắng khác nhau, 6 bông hồng đỏ khác nhau và 7 bông hồng vàng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn lấy 1 bông hoa từ bó hoa đó ? A. 11. B. 210 . C. 18. D. 42 .

Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( 2;3) a = − 

, (1; 1) b = − 

. Tọa độ của vectơ 2 v a b = −   

là

A. ( 4;5) v = − 

. B. (4; 5) v = − 

. C. ( 5;4) v = − 

. D. (5; 4) v = − 

.

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 3; 4 a = − 

. Chọn khẳng định đúng?

A. 3 4 a i j = +   

. B. 4 3 a i j = − +   

. C. 3 4 a i j = − +   

D. 3 4 a i j = −   

.

Câu 11. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua ( ) 3;6 M và có một vectơ pháp tuyến ( ) 2;1 là:

A. 2 0 x y − = . B. 2 15 0 x y + − = . C. 3 6 0 x y + = . D. 2 12 0 x y + − = .

Câu 12. Trong hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2;1 A , ( ) 1; 2 B −− , ( ) 5;4 C . Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là A. ( ) 3;1 G . B. ( ) 2;1 G . C. ( ) 6;3 G . D. ( ) 1;2 G .

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Cho tập { } 1;3;4;5;6;7;8 X = .Các mệnh đề sau đây là đúng hay sai?

a) Từ tập X ta lập được tất cả 804 số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau.

b) Từ tập X ta lập được tất cả 2187 số tự nhiên có ba chữ số.

c) Từ tập X ta lập được tất cả 25 số chẵn có ba chữ số khác nhau.

d) Tập X có tất cả 8 phần tử.

Câu 2. Trong hệ toạ độ Oxy cho véc tơ (1;2) OA = 

và đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ − + = .Các mệnh đề sau đây là đúng hay sai?

a) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆là 3 5 ( ; ) 5 d A ∆= .

b) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng ∆là:

2 5 0 x y + − = .

c) Toạ độ của điểm A là (1;2) A = .

d) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ có toạ độ là ( ) 2; 1 − .

PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Giá trị của biểu thức 3 10 6! T C = + bằng bao nhiêu?

Câu 2. Biểu diễn ( )

4 1 2 + dưới dạng 2 a b + với ,a b∈. Giá trị của tổng a b + bằng bao nhiêu?

Câu 3. Hai con tàu A và B chuyển động theo đường thẳng ngoài biển và xuất phát cùng một thời điểm từ cùng một vị trí trên bến. Sau khoảng thời gian t (đơn vị là giây), quãng đường (đơn vị là mét) đi được của tàu A và tàu B lần lượt được xác định bởi các hệ thức : 7 8; ( 0) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.