Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC -------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 1 0 x x ∀∈ + > ” là: A. “ 2 : 1 0 x x ∀∈ + = ”. B. “ 2 : 1 0 x x ∃∈ + ≤ ”. C. “ 2 : 1 0 x x ∃∈ + > ”. D. “ 2 : 1 0 x x ∀∈ + < ”.
Câu 2. Cho ( ) ( ) 2 0 . f x ax bx c a = + + ≠ Điều kiện để ( ) 0, f x x > ∀∈ là
A. 0 . 0 a > ∆≤
B. 0 . 0 a > ∆≥
C. 0 . 0 a > ∆<
D. 0 . 0
a < ∆>
Câu 3. Tập xác định của hàm số . 4 y x = − là
A. ( ;4) −∞ . B. ) 4;+∞ . C. ( ;4 −∞ . D. (4; ) +∞. .
Câu 4. Cho ba điểm , , I A B được biểu diễn như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 . 2 IB IA =
B. 3 . 5 IB IA = −
C. 3 . 5 IB IA =
D. 2 . 3 IB IA = −
.
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . AB BC CA − =
B. . AB AC BC + =
C. . CA AB CB + =
D. . CA BA BC − =
Câu 6. Trong tam giác ABC. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A.
2 2 2 Cos . 2. . AB CA BC A AB CA + − = B.
2 2 2 Cos . . AB CA BC A AB CA + − =
C.
2 2 2 Cos . 2. . AB BC CA A AB BC + − = D.
2 2 2 Cos . . AB BC CA A AB BC + − =
Câu 7. Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ , , a b c
(Hình 47). Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.
A. c
và b
là hai vectơ cùng phương. B. c
và b
là hai vectơ cùng hướng. C. a
và c
là hai vectơ cùng hướng. D. a
và b
là hai vectơ cùng phương.
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 8. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 7 − ≥ x y ?
A. ( ) 0 0 ; O . B. ( ) 2 2 −; M . C. ( ) 4 1; P . D. ( ) 1 2 − ; N .
Câu 9. Cho góc a với 0 0 0 180 a ≤ ≤ . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ( ) o cos 180 cos a a − = − . B. ( ) o cot 180 cot a a − = .
C. ( ) o sin 180 sin a a = − − . D. ( ) o tan 180 tan a a − = .
Câu 10. Cho hàm số ( )
2 3 1 2 x x f x x
+ + = −+
, 1
, 1
x
x
≤
>
. Tính ( ) 0 f .
A. 0 . B. 2. C. 1. D. 9 −. Câu 11. Cho bảng xét dấu của tam thức bậc hai ( ) f x .
Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x > là
A. 3;1 5 −
. B. ( ) 0;+∞. C. 3 ; 5 −∞−
. D. 3;1 5 −
.
Câu 12. Cho tập hợp { | 1 0}. X x x = ∈ −> Hãy chọn khẳng định đúng. A. (0;1) X = . B. (1; ). X = +∞ C. ( 1;0). X = − D. (0; ). X = +∞ PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Cho hàm số ( ) ( )( ) 2 0 y f x ax bx c a P = = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
a) Trục đối xứng của đồ thị hàm số là 2 y = .
b) Hàm số đồng biến trong khoảng ( ) 1; −+∞.
c) Tọa độ đỉnh I của parabol ( ) P nằm trên đường thẳng 3 5 0 x y + − = .
d) Hệ số 0 a > . Câu 14. Cho tam giác ABC có 8, 6, 120 AB AC BAC = = = ° . Gọi M là trung điểm BC . Khi đó
a) . 14 AM BC = −
. b) 12 3 ABC S = . c) . 24 AB AC = −
. d) 148 BC = . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.