Mã đề 001 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT MINH HÀ -------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 001 PHẦN I (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhiệt độ trung bình của thành phố Thái Bình ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là:
22 21 19 18 23 25 27 25 23 27 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: A. 3 Q = . B. 4 Q = . C. 25 Q = . D. 2 Q =
Câu 2. Xét hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2x y 2 1 2x y 1
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 2 d : 2x y 1 đều thuộc miền nghiệm của hệ 1 .
B. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 4 d : 2x y 2 đều thuộc miền nghiệm của hệ 1 .
C. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 3 d : 2x y 2 đều thuộc miền nghiệm của hệ 1 .
D. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 1d : 2x y 0 đều thuộc miền nghiệm của hệ 1 .
Câu 3. Tam giác ABC có o o B 30 , C 45 và AB 5 . Tính độ dài cạnh AC.
A. AC 5 3. B. 5 AC . 2 2 C. AC 10. D. AC 5 2.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A 2; 1 ,B 0;3 và C 1;4 . Tọa độ trọng tâm G
của ABC là A. G 2;2 . B. G 1; 8 . C. G 1;2 . D. G 3;6 .
Câu 5. Cho hai tập hợp A 5;3 ,B 1; . Khi đó A B là tập nào sau đây?
A. 1;3 . B. 5;1 . C. 5; . D. 1;3 .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2;2 ,B 3;2 . Tọa độ điểm M thỏa mãn
MA 2AB 0
là A. M 8;2 . B. M 2;8 . C. M 2;1 . D. M 1;2 .
Câu 7. Giá trị của o o cos60 sin30 bằng bao nhiêu?
A. 3 3 . B. 1. C. 3 . D. 3 2 .
Câu 8. Cặp số x;y 3;1 là nghiệm của những bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào trong các bất
phương trình sau: I : x y 2 , II : x y 2 , III : x y 2 và IV : x y 2 ?
A. III và IV . B. II và IV . C. I và II . D. I và III .
Câu 9. Đo vận tốc trung bình của một người đi xe đạp cho kết quả là 12 0,6 km . Vận tốc trung bình của người đó thuộc đoạn nào? A. 11,6; 12,4 . B. 11,5; 12,5 . C. 11,4; 12,6 . D. 11,6; 12,6 .
Câu 10. Cho ba điểm A, B, C. Vectơ tổng AB CA BC
bằng
A. BA
. B. AC
. C. 2CA
. D. 0
. Câu 11. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tổng của hai véctơ khác véctơ – không là một véctơ khác véctơ – không.
Mã đề 001 Trang 2/3
B. Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau. C. Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không.
D. Hai véctơ cùng phương với một véctơ khác 0
thì hai véctơ đó cùng phương với nhau. Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng? A. Bạn Minh có thích học môn Hóa Học không? B. 25 chia hết cho 19. C. 19 là số nguyên. D. Phương trình 2 2x 6x 0 vô nghiệm. PHẦN II (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A 0;1 ,B 3;1 ,C 3; 3 .
a) Tọa độ của BC
là 0; 4 .
b) Tọa độ trung điểm của AB là 3 ;1 2 .
c) AB.AC 9
. d) Gọi D a;b là chân đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A lên BC . Khi đó, a b 2,5 .
Câu 2. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Gọi M là trung điểm của OD .
a) Véctơ OA
cùng phương với véctơ OB
.
b) CA CB CD
.
c) CB CD a 2
.
d) 1 1 MO DA BA 4 4
.
Câu 3. Điểm thi của 35 học sinh trong kỳ thi Olympic cấp trường môn Toán lớp 10 (trên thang điểm 20 ) được thống kê bằng mẫu số liệu sau:
Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Số học sinh 4 6 4 5 4 3 4 2 2 1 a) Số học sinh đạt điểm 10 (trên thang điểm 20) trong kỳ thi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.