Trang 1/ Mã đề 101
TRƯỜNG THPT KONTUM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TOÁN ; Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề
101 Họ, tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: .............................. I. PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai tập hợp [ ) [ ] 1;2 , 0;15 A B = − = . Khi đó A B ∪ là tập hợp nào sau đây?
A. [ ) 0;2 . B. [ ] 1;15 − . C. ( ] 1;15 − . D. [ ) 1;0 − .
Câu 2. Cho tam giác ABC , gọi I là trung điểm cạnh BC và G là trọng tâm tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 2 3 = GI GA. B. 3 = − GI GA. C. 1 2 GI GA = −
. D. 2 = GI GA.
Câu 3. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng, trong đó N là điểm nằm giữa hai điểm M và P . Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MP
và PN
. B. MN
và MP
. C. MN
và PN
. D. NM
và NP
. Câu 4. Cho mẫu số liệu như bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu gần bằng số nào sau đây? A. 8,29. B. 9,28. C. 8,73. D. 8,37 . Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 2025 chia hết cho 81. B. 2 là ước của 2024 . C. π là số hữu tỉ. D. 17 là số nguyên tố. Câu 6. Cho tam giác ABC có 4, 5, 30 BC CA C = = = ° . Độ dài cạnh AB là A. 2,52 AB ≈ . B. 5,57 AB ≈ . C. 4,58 AB ≈ . D. 4,87 AB ≈ .
Câu 7. Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó . AB BC bằng A. 2 4a . B. 2 a . C. 2 2a . D. 0 . Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 3 7 OA i j = − +
. Tọa độ của điểm A là
A. ( ) 7; 3 A − . B. ( ) 7;3 A − . C. ( ) 3;7 A − . D. ( ) 3; 7 A − .
Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A. 3 cos150 2 . B. 3 sin150 2 .
C. cot150 3 . D. 1 tan150 3 .
Câu 10. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 5 lần và giảm cạnh AB đi 3 lần, đồng thời giữ nguyên góc B thì khi đó diện tích tam giác mới được tạo thành bằng
A. 5S . B. 5 3 S . C. 5 6 S . D. 15S .
Trang 2/ Mã đề 101
Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ BA BC +
là A. CA
. B. AC
. C. DB
. D. BD
. Câu 12. Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17 . A. 16,5. B. 16. C. 15. D. 15,5. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một lớp 10A trường THPT Kon Tum có 39 bạn học sinh. Do trường có tổ chức Hội Thao cấp trường cho học sinh với hai môn là bóng bàn và cầu lông nên lớp đã chọn ra các bạn học sinh để đi dự thi. Biết rằng có 15 bạn chơi bóng bàn, 21 bạn chơi cầu lông và 9 bạn chơi cả bóng bàn và cầu lông. Khi đó: a) Có 9 bạn vừa chơi bóng bàn vừa chơi cầu lông. b) Có 27 bạn chơi bóng bàn hoặc cầu lông. c) Có 6 bạn không chơi cả hai môn. d) Số bạn chỉ chơi đúng 1 môn bóng bàn hoặc cầu lông là 18 bạn.
Câu 2. Cho hệ bất phương trình ( ) I :
0 4 0 1 2 10
y x x y x y
≤ ≤ ≥ − ≤ + ≤
. Khi đó:
a) Miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I chứa điểm ( ) 1;2 M .
b) Điểm ( ) 2;3 N không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I .
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I là miền ngũ giác OABCD (phần ngũ giác
được tô đậm) trong hình vẽ bên dưới.
d) Hàm số ( ) ; 2 F x y x y = − với ( ) ;x y thỏa mãn hệ bất phương trình ( ) I đạt giá trị lớn nhất
khi 2; 4 x y = = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.