Mã đề thi 101 - Trang 1/ 4
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2024-2025
Môn: TOÁN Khối 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tam thức bậc hai 2 2 0 4 = + + ≠ = − ( ) ( ), f x ax bx c a b ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi ∈ x .
B. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a, với mọi ∈ x .
C. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi 2 ∈ − \ b x a .
D. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi 2 ∈ − \ b x a .
Câu 2: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3; 7 − .
Câu 3: Cho bất phương trình 2 4 3 0 − + < x x . Trong các giá trị sau đây của x, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình đã cho: A. 3 = x . B. 0 = x . C. 1 = − x . D. 2 = x .
Câu 4: Cho hai véctơ a và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) = . . .cos ; a b a b a b . B. ( ) = . . .sin ; a b a b a b .
C. = . . a b a b . D. ( ) = . . .cos ; a b a b a b .
Câu 5: Cho hàm số = ( ) y f x , có đồ thị như hình 3 bên dưới.
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số = ( ) y f x : A. 0 0 ( ; ) . B. 1 4 − ( ; ) . C. (-3;3). D. 1 2 ( ; ).
Mã đề thi 101 - Trang 2/ 4
Câu 6: Bảng xét dấu của tam thức bậc hai ( ) 2 0 = + + ≠ , f x ax bx c a như sau :
Khẳng định nào đúng :
A. 0 ≤ ( ) f x khi ) 4 2 3 ∈−∞− ∪ +∞ ; ; x . B. 0 < ( ) f x khi 4 2 3 ∈− ; x .
C. 0 > ( ) f x khi ) 4 2 3 ∈−∞− ∪ +∞ ; ; x . D. 0 > ( ) f x khi 4 2 3 ∈− ; x .
Câu 7: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây SAI:
A. 0 60 = ( , ) AB AC
. B. = AB BC
. C. = + AC AB BC
. D. = AC a
.
Câu 8: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là = = = , , BC a AC b AB c. Gọi R là bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 1 2 = sin S bc A. B.
2 2 2
2 − − = cos b c a A bc .
C. 2 = = = sin sin sin a b c R A B C . D. 2 2 2 2 = + − cos a b c bc A.
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là hàm số bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là hàm số bậc hai.
C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là hàm số bậc hai. D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là hàm số bậc hai.
Câu 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khi đó đẳng thức nào đúng?
A. 0 + + = GA GB GC
. B. 0 − − = GA GB GC
.
C. 0 + − = AG BG CG
. D. 0 − + = GA GB GC
. Câu 11: Tập xác định của hàm số 3 = − y x là :
A. ) 3 = +∞ ; D . B. ( ) 3 = +∞ ; D . C. { } 3 = D . D. { } 3 = \ D R .
Câu 12: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 8 = ∈ ≤ < A x x
A. ) 4 8 = ; . A B. 4 8 = ; . A C. (4 8 = ; . A D. ( ) 4 8 = ; . A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Biết M là trung điểm của , AB G là trọng tâm tam giác ADM . Khi đó:
a) = AC BD
. b) 2
5 = − cos( , ) DA DM
.
c) ( )( ) 2 + = AC BD BC a
. d) 1 1 2 3 = + . BG BA BD
Câu 2: Cho hàm số bậc hai 2 2 4 3 = − + + y x x . a) Hàm số đã cho có bảng biến thiên là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.