Mã đề 001 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
( Đề gồm có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I; NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN; Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... Mã Đề: 001. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . .sin , a b a b a b . B. . . .cos , a b a b a b .
C. . . .sin , a b a b a b . D. . . .cos , a b a b a b .
Câu 2. Cho số gần đúng 132 357 a với độ chính xác 30 d . Số quy tròn của a là A. 132 300. B. 132 400 . C. 132 350 . D. 132 360 . Câu 3. Trong tam giác ABC , hệ thức nào dưới đây đúng ?
A. 2R. sin
c
B B. 2R. sin
b
B C. 2R. sin
b
C D. R. sin
a
A
Câu 4. Cho hai tập hợp 1; A và ; 5 B . Hãy xác định tập hợp A B .
A. 1;5 A B . B. 1; 5 A B . C. A B . D. 1; 5 A B .
Câu 5. Cho ba điểm , , A B C thỏa mãn 2 AB AC . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Ba điểm , , A B C thẳng hàng. B. Ba điểm , , A B C tạo thành một tam giác.
C. AB ngược hướng AC . D. AB cùng phương AC .
Câu 6. Cho hình vuông ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. . AC BD B. . AB CD C. . AB DC D. . AD CB
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 7 a i j với ,i j lần lượt là vectơ đơn vị của trục hoành và trục tung. Tọa độ của a là A. 3; 7 . B. 7; 3 . C. 3; 7 . D. 3; 7 .
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 ? 2 4
x y
y
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 3;1 . D. 5; 1 .
Câu 9. Dùng kí hiệu , để viết mệnh đề “Mọi số thực đều có giá trị tuyệt đối lớn hơn hoặc bằng chính nó”. A. " : " x x x . B. " : " x x x . C. " : " x x x . D. " : " 0 x x .
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 2 2 1. x y B. 2 0. x y C. 3 0. x y D. 2 2 3 0. x y
Câu 11. Cho 3 tan 4 x với 0 180 x . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 4 cos 5 x . B. 4 cos 5 x . C. 3 cos 5 x . D. 3 cos 5 x .
Câu 12. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng ? A. AB AC BC . B. AB BC AC . C. AB BC AC . D. AB AC BC .
Mã đề 001 Trang 2/3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có 2 AB a và BC a . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a) 0 OA OB OC OD b) AC AB BC .
c) Véctơ DC là véctơ đối của véctơ AB . d) 5 AB AD a .
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ Oxy , Cho tam giác ABC biết 4;1 , 2; 7 , 1; 1 A B C .
a) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 1 7 ; 3 3
.
b) 65 BC .
c) Gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD. Khi đó 5;7 D .
d) 2; 6 AB .
Câu 3. Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC và 0 60 . A Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a) 2 2 2 2 . . osA BC AB AC AB AC c .
b) 75 . o B
c) Diện tích của tam giác ABC là 3 2 S .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là 1 4 R .
Câu 4. Cho các tập hợp { 5 2}, { 1} A x x B x x .
a) ( ; 5) (2; ) C A . b) Có 6 giá trị nguyên thuộc tập A .
c) ( 5;2) A . d) ( 5;1) A B .
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Cho ba lực 1 2 3 , , F F F cùng tác động vào một ô tô tải tại điểm A và ô tô đứng yên. Biết rằng lực
1 2 F và F tác động vào điểm A hợp với nhau góc 0 135 , lực 3 F tác động vào điểm A sao cho 3 2 , F F vuông
góc với nhau. Biết 3 F có độ lớn là 50N . Độ lớn 1F là: (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm 2;3 A ; 4;2 3 B a . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.