Trang 1/4 - Mã đề 129
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
(Đề kiểm tra có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 10. Thời gian làm bài: 90 phút, (không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ................... PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
A.
2 4 3 y x x . B.
2 4 3 y x x . C.
2 2 1 y x x . D.
2 2 5 y x x .
Câu 2. Cho tập hợp [ 2;3] A và (0; ) B . Tìm tập hợpA B
A. (0;3) A B . B. [0;3] A B . C. [ 2; ) A B . D. (0;3] A B .
Câu 3. Khi kiểm tra ngẫu nhiên 26 công nhân trong một xí nghiệp, người ta thống kê lại độ tuổi của họ ở bảng sau:
Tuổi 25 26 27 29 31 34 Số công
nhân
4 9 8 3 1 1
Tìm trung bình cộng của mẫu số liệu trên.
A. 28 x . B. 27 x . C. 26 x . D. 25 x . Câu 4. Bạn Phúc muốn dùng 500000 đồng để mua x gói kẹo vày cái bánh pizza. Biết rằng mỗi gói kẹo có giá là 40000 đồng, mỗi cái bánh pizza có giá là 75000 đồng. Mối liên hệ giữa x và y để Phúc mua với số tiền nhỏ hơn số tiền ban đầu là A. 40000 75000 500000 x y . B. 40000 75000 500000 x y .
C. 40000 75000 500000 x y . D. 40000 75000 500000 x y .
Câu 5. Cho parabol 2 : 2 4 5 P y x x . Trục đối xứng của P là
A. 2 x . B. 0 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 6. Cho tập hợp { 2 0} A x x . Tập hợp A là
A. { 2;0} A . B. { 2; 1;0} A . C. [ 2;0] A . D. ( 2;0) A .
Câu 7. Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Vectơ tổng AB BC CD
bằng
A. AD
. B. BA
. C. AC
. D. 0
.
Câu 8. Tập xác định của hàm số 5 2 y x là
A. \ 2 D . B. \ 2;2 D . C. 2; D . D. \ 5 D .
Câu 9. Hãy quy tròn số 10 3,16227766 đến hàng phần trăm
MÃ ĐỀ:129
Trang 2/4 - Mã đề 129
A. 3,162. B. 3,10. C. 3,17. D. 3,16.
Câu 10. Điểm kiểm tra Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 2; 4; 5; 6; 7; 8; 10. Phương sai của mẫu số liệu đã cho là A. 2. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : "Tam giác ABC là tam giác cân" là
A. P :"Tam giác ABC là tam giác vuông".
B. P : "Tam giác ABC không phải là tam giác cân".
C. P :"ABC không phải là một tam giác".
D. P :"Tam giác ABC là tam giác đều".
Câu 12. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn 3, a 2 b và 0 , 30 . a b Tính tích vô hướng . a b
A. . 2 3 a b . B. . 3 a b . C. . 3 3 a b . D. . 6 3 a b . PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hàm số bậc hai y f x có đồ thị (P) như hình bên
x
y
3
4
1 3 - 1 0
a) Giá trị lớn nhất của hàm số f x bằng 4.
b) (P) có đỉnh là điểm 1;4 .
c) (P) cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 x và 3. x d) Trục đối xứng của (P) là 1 x .
Câu 2. Cho tam giácABC với , , BC a CA b AB c . Biết 5; 8;A 60 b c
a) Diện tích tam giác ABC là 20 3 S .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 7 3 3 R .
c) Số đo góc B là 0 39 B
. d) Độ dài cạnh 7 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.