Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: TOÁN CHUYÊN; Khối: 10
Ngày thi: …………. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:.......................................................................................
Số báo danh:............................................................................................
PHẦN I (4 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I sao cho 4 AB AI = . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 4 3 IB AB = −
. B. 4 3 IB AB =
. C. 3 IB IA =
. D. 3 IB IA = −
.
Câu 2. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng .a Tính tích vô hướng . . AB AC
A.
2 . 2 a AB AC = −
. B.
2 . 2 a AB AC =
.
C.
2 3 . 2 a AB AC = −
. D. 2 . 2 . AB AC a =
Câu 3. Cho tam giác ABC có 0 0 3, 30 , 120 AB A B = = = . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. 4 3 AC = . B. 3 3 AC = . C. 3 AC = . D. 2 3 AC = .
Câu 4. Cho góc ( ) 0 0 0 180 α α < < thỏa mãn 1 cot 2 α = − . Giá trị cosα bằng
A. 5 . 5 ± B. 5 . 2 − C. 5 . 5 − D. 5 . 5
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 , 5 AB cm BC cm = = . Khi đó AB BC +
là:
A. 4. B. 13 . C. 2 13 . D. 8.
Câu 6. Cho hai vectơ a và b
khác 0
. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
khi . . . a b a b = −
A. o 45 α = . B. o 180 α = . C. o 90 α = . D. o 0 α = .
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 7. Cho hai tập hợp ( ] ( ] ;3 ; 1;5 A B = −∞ = . Khi đó, tập A B ∪ là
A. (1;3]. B. ( ;5] −∞ . C. ( ;1) −∞ . D. ( ] 3;5 .
Câu 8. Miền không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ nào dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình
3 2 6 x y − ≥−?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B.
2 2 2 cos 2 a c b B ac + − = .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = .
Câu 10. Cho hai tập hợp { } 2;3;4;5 A = và { } 1;2;3 B = . Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: X A ⊂ và
X B ⊂ ?
A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 4 a j i = −
. Tọa độ của vectơ a
là:
A. ( ) 4; 1 a = −
. B. ( ) 1; 4 a = −−
. C. ( ) 1;4 a = −
. D. ( ) 4;1 a = −
.
Câu 12. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3. 2
x y
x y
+ > − ≥−
B.
2
2 3 20 7. 100
x y
x y
− > + ≤
C.
5 2 0 . 100
x y x y
> + < + ≥
D.
10 5 . 2 3 20
x y z x y x y
+ + < + < + ≥
O x
y
2 −
3
O
2
3
y
x
O x
y
2 −
3 O x 2 −
3
y
Mã đề 101 Trang 3/4
Câu 13. Cho a là một phần tử của tập hợp S . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. { } a S ∈ . B. a S ⊂ . C. S a ⊃ . D. a S ∈ .
Câu 14. Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . OB OC OD OA − = −
B. . OA OB CD − =
C. . BC BA DC DA − = −
D. . AB AD DB − =
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB BA =
. B. Vectơ 0
cùng hướng với mọi vectơ.
C. 0 AA =
. D. Vectơ 0
cùng phương với mọi vectơ.
Câu 16. Cho 90 0 α − ° < < °. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. tan 0 α > . B. cot 0 α > . C. cos 0 α > . D. sin 0 α > .
Phần II (2 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( 2;5), ( 4; 2), (1;5) − − − A B C . Gọi G là trọng
tâm của tam giác ABC . Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a) Toạ độ véc tơ 2 u AB AC = +
là ( ) 1;14 .
b) Trọng tâm G có tọa độ là 5 8 ; 3 3 − −
.
c) Độ dài 53 = AB .
d) ( ) cos , 0,8 AB CG >
.
Câu 2. Cho tam giác ABC có , , M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB . Gọi G là giao điểm của
AM và BN . Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a) 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.