Trang 1/3 - Mã đề 1001
SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI-HỘI AN
KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang, 21 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh thu được kết quả sau:
3 4 4,5 10 5 6 6,5 7 9 7,5 8 8,5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng
A. 9. B. 8. C. 4. D. 7 . Câu 2: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. BC AB AC = − . B. CA BA BC = − . C. AB AC BC = + . D. AC BA BC = + . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ 5 3 a i j = +
là A. ( ) 2; 5 a = . B. ( ) 5; 3 a = . C. ( ) 3;5 a = . D. ( ) 2; 2 a = − − . Câu 4: Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh AB và N là trung điểm cạnh AC (hình
vẽ). Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ ngược hướng? A. , AN CA . B. , MN BC . C. , MA CN . D. , MB AB . Câu 5: Cặp số( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2 1 0 x y − −≥ . B. 2 1 0 x y + + > . C. 3 1 0 x y + + < . D. 1 0 x y + + > . Câu 6: Trong ABC có = = = , , AB c AC b BC a. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 = + + cos b a c ac B . B. 2 2 2 2 = + − cos b a c ac B. C.
2 2 2 2 = + + cos b a b ab B. D. 2 2 2 2 = − + cos b a c ac B. Câu 7: Cho ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; a x y b x y = = . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 2 1 1 a x y = + . B. 1 2 1 2 .a b x x y y = + .
C. Hai vectơ 1 2 1 2 0 a b x x y y ⊥ ⇔ + = . D. ( )
1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. cos , .
x x y y a b a b a b x y x y
− = = + +
.
Câu 8: Kết quả đo chiều dài một cây cầu là 152,65 m = a với độ chính xác 0,05 m. Số quy tròn của số a là
A. 152. B. 152,7 . C. 152,6 . D. 153. Câu 9: Cho ( ) 5; 4 a − , ( ) 1;2 b − . Tọa độ của véctơ a b + là
A. ( ) 4; 2 − . B. ( ) 4;2 − . C. ( ) 4;2 . D. ( ) 1;1 .
Mã đề 1001
Trang 2/3 - Mã đề 1001
Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + > là
A. 2 '' : 1 0'' x R x x ∃∈ + + ≤ . B.
2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + > . C.
2 '' : 1 0'' x R x x ∃∈ + + < . D.
2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + ≥ .
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2
2 1 0
x y
x y
+ ≥ − + ≤
A. ( ) 1;3 . B. ( ) –1;0 . C. ( ) –1;1 . D. ( ) 3;1 . Câu 12: Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) 2;3 A , ( ) 4;7 B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB là A. ( ) 6; 4 − . B. ( ) 2; 4 − . C. ( ) 1; 5 − . D. ( ) 2;10 − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tập hợp { 3;1;3;5} A = − ; { 2;0;1;3;4} B = − . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau a) { 1;0} B − ⊂ b) {1;3} A B ∩ = c) { 3; 2;0;1;2;3;4;5} A B ∪ = − − d) \ { 3;5} A B = − Câu 2. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( 2;6), (3;2), ( 1;7) A B C − − . Xét tính đúng sai các
mệnh đề sau
a) ( ) 5;4 AB = − .
b) BC AB =
c) . 0 AB BC =
d) Tam giác ABC vuông tại B .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hai tập hợp ] ( ( ) ;10 ; 5;20 A B = −∞ = . Tập hợp ( ) \ ; B A a b = . Tính 2 3 . S a b = −
Câu 2. Khoảng cách từ C đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy.
Người ta xác định được một điểm A mà từ đó có thể nhìn được C và B dưới một góc 0 85 .
Biết 290 AC m = , 310 AB m = . Khoảng cách CB bằng bao nhiêu mét? ( làm tròn đến hàng
đơn vị).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.