Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ (Đà Nẵng)

Đề thi Học kì 1 Toán 8 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 01

UBND QUẬN CẨM LỆ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 8 Thời gian làm bài: 90’(không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Hiệu hai đơn thức 2 9x y − và 2 12x y − là: A. 2 21x y − B. 2 3x y − C. 2 3x y D. 2 21x y Câu 2: Những hạng tử có cùng bậc trong đa thức 4 3 3 4 5 2 5 x y xy x y x − + − là: A. 3 3 4 5 ;2 ; 5 xy x y x − − B. 3 3 5 ;2 xy x y C. 4 3 3 ; 5 ;2 x y xy x y − D. 4 4 ; 5 x y x − Câu 3: 2 (3 2 ) x y − bằng với đa thức nào? A. 3 2 x y − B. 2 2 3 2 x y − C. 2 2 9 12 4 x xy y − + D. 2 2 x y Câu 4: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương? A. 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b − = − + B. 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b + = + + C. 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b − = − + − D. 2 2 ( )( ) a b a b a b − = − + Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng: A. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc. B. Tứ giác có 4 cạnh, 3 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc. C. Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc. D. Tứ giác có 4 cạnh, 1 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc. Câu 6: Hình thang cân là hình thang có: A. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. B. hai góc kề một đáy bằng nhau. C. hai cạnh đối bằng nhau. D. hai góc đối bằng nhau. Câu 7: Nếu hình bình hành ABCD có 𝐵𝐵෠= 60° thì 𝐷𝐷෡ có số đo bằng: A. 120° B. 60° C. 180° D. 30° Câu 8: Cho các hình vẽ:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào? A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 3 Câu 9: Cho tam giác ABC và AM là đường phân giác của góc A (với M ∈ BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BM CM = B. AB AC CM BM = C. AB MC AC MB = D. MB AC MC AB =

Câu 10: Cho hình vẽ:

A

N M

C B N

M

B C

A

N M

C B

A

C

B A

M N

Biết MN // AB, khi đó độ dài BN là: A. 12 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 11: Với câu hỏi “Bạn cao bao nhiêu centimet?”, Minh tiến hành hỏi và ghi kết quả của 5 bạn cùng lớp như sau : 153 ; 160 ; 172 ; 300. Giá trị không hợp lý là : A. 153 B. 160. C. 172 D. 300 Câu 12: Giáo viên dạy thể dục thống kê số học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 1 môn), được cho trong bảng sau:

Môn thể thao Bóng đá Cầu lông Bóng chuyền Bóng bàn Số học sinh 20 10 5 5 Giáo viên dùng phương pháp nào thu thập dữ liệu ? A. Trên báo B. Internet C. Làm thí nghiệm D. Phỏng vấn II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: (3,0 điểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 2 ( 2 ) (4 6 ) : 2 x x y x y xy xy − + + b) 2 (2 )(2 ) ( 3) a a a + − + + 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) 3 3 8 x y − b) 2 2 9 12 4 a a b − + − 3) Tìm x, biết: a) 2 6 0 x x + = b) 3 ( 1) 2 2 0 x x x − + − = Câu 14: (0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức 6 4 3 2 2 M x x x x x = − + + − biết rằng 3 24. x x − = Câu 15: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MD vuông góc với AC tại D, kẻ ME vuông góc với AB tại E. a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật. b) Chứng minh D là trung điểm của AC. c) Trên tia đối của tia DM, lấy điểm K sao cho MD = KD. Hỏi tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? Câu 16: (0,5 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C trong đó B không tới được, người ta tiến hành chọn các vị trí A, C, D, E như ở Hình 24 và đo được AC = 50 m, CD = 20 m, CE = 18 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và C là bao nhiêu?

Câu 17: (1,0 điểm) Cho biểu đồ biểu diễn phương tiện đi lại của học sinh khối 8 như sau:

Đi bộ * * * Xe đạp * * * * * * Xe đạp điện * * * Phụ huynh đưa đón * * (Mỗi biểu tượng * ứng với 20 học sinh) a) Hãy lập bảng thống kê thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên. b) Vẽ biểu đồ cột để biểu diễn bảng thống kê ở câu a.

------------------------------HẾT------------------------------

4

4

6

N M

A B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.