UBND THỊ XÃ KINH MÔN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)
(Đề gồm 02 trang, 17 câu) A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm. Câu 1. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến? A. 3 3 7 x xy − . B. 3 5 2 y y − . C. 2 2z − . D. 2 3 x −. Câu 2. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức? A. 3x y . B. 3. C. 3 5 9 x x y + . D. x. Câu 3. Thương của phép chia ( ) ( ) 4 3 2 12 4 : 4 x y x x − + − bằng
A. 2 3x y x − + . B. 4 3 3x y x + . C. 2 12 4 x y x − + . D. 2 3x y x −.
Câu 4. Khai triển hằng đẳng thức ( ) 2 1 x + ta được
A. 2 2 1 x x − + . B. 2 2 1 x x + + . C.
2 1 x x + + . D. 2 2 2 x x + + . Câu 5. Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là A. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B − = − + − . B. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B + = + + + .
C. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B + = + + − . D. ( ) 3 2 2 2 2 3 3 A B A A B AB B + = + + + .
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có o 60 A = ; o 110 B = ; o 70 D = . Số đo của góc C bằng A.
o 130 . B.
o 110 . C.
o 120 . D.
o 135 . Câu 7. Cho hình vẽ. Biết // MN BC , 1cm AM = , 3cm BM = , 4,5cm NC = . Độ dài đoạn thẳng AN bằng A. 2cm. B. 2,5cm . C. 3cm . D. 1,5cm. Câu 8. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể, ta dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ đoạn thẳng. C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ cột. Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/ sai. Câu 9. Cho tam giác ABC có AB BC 6cm = = . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC tương ứng. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai (đúng ghi Đ, sai ghi S).
a) Độ dài đoạn thẳng MN 12cm = . b) Các đường thẳng MP và AC song song với nhau. c) Tứ giác MNPB là hình thoi. d) Chu vi tam giác MNP gấp đôi chu vi tam giác ABC. Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 10. Giá trị của biểu thức 2 1 x − tại 9 x = bằng … Câu 11. Giá trị của biểu thức 3 2 3 3 1 x x x + + + tại 101 x = − bằng … B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 12 (1,0 điểm): Thu gọn các đa thức sau: a) 4 2 2 2 4 3 3 1 5 5 x y y x x x − + − + b) ( )( ) ( )( ) 3 3 a b a b a b a b + − − − +
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 13 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 4 12 x x − b)
2 2 6 9 4 x x y + + − Câu 14 (1,0 điểm): Cho biểu đồ biểu diễn số lượng khách quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch nội địa các tháng từ tháng 1/ 2023 đến tháng 6 / 2023 (Nguồn: Theo Cục thống kê)
a) Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng khách du lịch quốc tế và nội địa ở nước ta trong
6 tháng đầu năm 2023.
b) Tính tỉ lệ phần trăm lượng khách quốc tế đến Việt Nam so với tổng số lượng khách du lịch ở nước ta trong tháng 5 / 2023 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 15 (0,5 điểm): Giữa 2 điểm A và B là một hồ nước. Biết A, B lần lượt là trung điểm của MC và MD (như hình vẽ bên). Bạn Mai đi từ C đến D hết 50 bước chân, trung bình mỗi bước chân của bạn Mai đi được là 0,6 m. Hỏi khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu m?
Câu 16 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC vuông ở A ( ) AB AC < . Gọi M là trung điểm của BC . Kẻ
ME AB ⊥ , MF AC ⊥ ( , ) E AB F AC ∈ ∈ . a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh 1 BE CF BA CA + = .
c) Trên tia đối của tia MF lấy điểm N sao cho M là trung điểm của FN. Từ F kẻ FK BC ⊥ , ( ) K BC ∈ . Chứng minh . AK KN ⊥ Câu 17 (0,5 điểm): Tìm GTNN của biểu thức sau: 2 2 2 2 2 2 2029 A x y xy x y = + + + − + .
–––––––– Hết –––––––– Họ và tên học sinh:……………………………………Số báo danh:………………
Giám thị 1:…………………………………. Giám thị 2:………………………………
871 933 895 984 916 975
13000
7000 7500
10500
12500 13500
0 2000 4000 6000 8000 10000 12000 14000 16000
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6
Số lượt khách
(nghìn lượt khách)
Tháng
Số lượng khách quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch nội địa các tháng từ tháng 1/2023 đến tháng 6/ 2023
Khách quốc tế đến Việt Nam Khách du lịch nội địa
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.