Trang 1/3 - Mã đề 123
SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề
123 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3.0 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả đường thẳng) trong hình vẽ bên là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
x
y
_ 2
3
-3
O
A. − ≤ 2 3. x y B. − ≥ 2 3. x y C. − ≥ 2 3. x y D. − ≤ 2 3. x y
Câu 2: Cho hai tập hợp ( ] ( ) 1;5 , 2;9 A B = − = . Khi đó, \ A B bằng
A. ( ] 2;5 . B. ( ) 1;9 − . C. ( ] 1;2 − . D. ( ) 1;2 − .
Câu 3: Xét tam giác ABC tùy ý, có độ dài cạnh BC a = và R là độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 . sin a R A = B. . sin a R A = C. 4 . sin a R A = D. . sin 2 a R A =
Câu 4: Cho tam giác ABC có độ dài cạnh 8 AB cm = , 18 AC cm = và có diện tích bằng 64 2 cm . Khi đó, giá trị sin A là
A. 4 9 . B. 8 9 . C. 4 5 . D. 3 2 .
Câu 5: Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?
A. ( ) 1;1 Q . B. ( ) 2 ;1 N − . C. ( ) 1; 2 − M . D. ( ) 1; 2 P − − .
Câu 6: Cho tập hợp [ ) 3;5 A = − . Khi đó, C A bằng
A. ( ] ; 3 −∞− ∪[ ) 5; . +∞ B. ( ) 5; . +∞ C. ( ) [ ) ; 3 5, . −∞− ∪ +∞ D. ( ] ; 3 . −∞−
Câu 7: Với 0 0 90 180 α < < , đẳng thức nào sau đây sai?
A.
0 cos(180 ) cos α α − = − . B.
0 cot(180 ) cot α α − = − . C.
0 sin(180 ) sin α α − = − . D.
0 tan(180 ) tan α α − = − . Câu 8: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Phương trình 2 7 0 x x + + = có nghiệm thực. B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. C. Bạn có chăm học không? D. π là một số hữu tỉ.
Trang 2/3 - Mã đề 123
Câu 9: Cho hai tập hợp { } { } 2; 1;3;5;7 , 2;5;7;13;15 A B = − − = − . Tìm A B ∩ .
A. { } 13;15 . A B ∩ = B. { } 2;5;7 . A B ∩ = −
C. { } 2; 1;3;5;7;13;15 . A B ∩ = − − D. { } 1;3 . A B ∩ = − Câu 10: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?
A. 2 1 2 2 xy x y > − <
B. 2 0 2 2 x x y
> −+ <
C.
2 2 2 3 6 x y x y
− + < − > −
D. 2 1
3 6
x y
x z
+ < − > −
Câu 11: Cho tập hợp { } 2 | 2 3 5 0 A x x x = ∈ + − = . Liệt kê các phần tử của tập A.
A. 5 2 A = −
. B. { } A 1 = . C. 5 1; 2 A = −
. D. A = ∅.
Câu 12: Cho tam giác ABC có các cạnh 6 BC cm = , 7 AC cm = , 5 AB cm = . Tính cos B .
A. 1 cos 5 B = . B. 19 cos 35 B = .
C. 1 cos 15 B = . D. 5 cos 7 B = .
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4.0 điểm) Câu 1:
a) , ( 1) 4 n n n ∀∈ + + chia hết cho 2.
b) 2 ,4 1 0 x x ∃∈ −= .
c) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
d) 10 là số chính phương.
Câu 2: Cho hệ bất phương trình
2 0 2 0 3 0
x y x y x y
−+ ≥ − ≥ + − ≤
a) Hệ bất phương trình đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b) Điểm(3;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. c) Miền nghiệm là miền tam giác .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.