Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lương Đắc Bằng (Thanh Hóa)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lương Đắc Bằng (Thanh Hóa)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án: Câu 1. Trong tam giác ABC bất kì với , , BC a AC b AB c = = = và S là diện tích tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S bc B = C. 1 sin . 2 S ac A = D. 1 sin . 2 S bc C =

Câu 2. Cho 1 sin 3 α = và 90 180 α ° < < ° thì

A. 2 cos 3 α = . B. 2 cos 3 α = − . C. 2 2 cos 3 α = − . D. 2 2 cos 3 α = .

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 y − ≤ . B. 3 x y + > . C. 2024 x y + ≤ . D. ( )( ) 3 1 x y x y + − ≥

Câu 4. Cho { } { } 7;2;8;4;9;12 ; 1;3;7;4 S T = = . Tìm tập S T ∩ .

A. { } 4;7 . B. { } 1;2;3;4;8;9;7;12 . C. { } 1;3 . D. { } 2;8;9;12 .

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề? A. 5 7 x − = . B. Phong cảnh đẹp quá! C. 2 3 9 + = . D. Bây giờ là mấy giờ? Câu 6. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. cos 0. α > B. tan 0. α < C. sin 0. α < D. cot 0. α > Câu 7. Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Hoa được ít nhất 9 điểm. A. 0,2 9. x y   . B. 0,2 9 x y   . C. 0,2 9. x y   D. 0,2 9 x y   .

Câu 8. Cho tập hợp ( ] ( ) ;2 6; X = −∞ ∩− +∞. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ; X = −∞+∞. B. ( ] 6;2 X = − . C. ( ] ;2 X = −∞ . D. ( ) 6; X = − +∞.

Câu 9. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 8

3 3

x y

x y

+ ≤   − > 

?

A. ( ) 2;3 . B. ( ) 0;4 . C. ( ) 4;1 . D. ( ) 1;1 .

Câu 10. Cho tam giác ABC có   60 , 45 = ° = ° B C và 5 = AB . Tính độ dài cạnh . AC

A. 10. = AC B. 5 6 . 2 = AC C. 5 2. = AC D. 5 3. = AC

Câu 11. Cho mệnh đề “ x ∀∈,

2 7 0 x x − + < ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A. “ x ∃∈,

2 7 0 x x − + ≥ ”. B. “ x ∀∈,

2 7 0 x x − + < ” C. “ x ∃∈,

2 7 0 x x − + < ”. D. “ x ∀∈,

2 7 0 x x − + > ”. Câu 12. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình nào đó, điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ấy?

Mã đề 101 Trang 2/3

A.( ) 3;1 . B.( ) 4;1 − . C. ( ) 1;0 . D.( ) 5; 4 − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hệ bất phương trình

2 3 6 0

0 .

2 3 1 0

+ − ≤  ≥   − −≤ 

x y

x

x y

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a. Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b. (0;0) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên. c. (1; 1) − là một nghiệm của hệ bất phương trình trên. d. Với ,x y thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho, biểu thức L y x = − đạt giá trị lớn nhất là a và

đạt giá trị nhỏ nhất là b và 13 2 . 12 a b + =

Câu 2. Cho các tập hợp ( ) ( ) ( )( ) { } 2 2 0;4 , 2; , 1 2 4 0 . A B C x x x mx m m = = +∞ = ∈ − − + + − =  Các mệnh đề

sau đúng hay sai?

a. ( ) 0;2 . A B ∩ =

b. ( ) 0; . A B ∪ = +∞

c. ( ) \ 4; . B A = +∞

d. Có đúng 3 giá trị nguyên dương của tham số m để tập hợp C có đúng 8 tập con. Câu 3. Cho tam giác ABC có 2; 3 a b = = và  60 . ACB = ° Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a. 2 2 2 2 cos . = + − c a b ab C b. 2 7. = c

c.

2 2 2 cos . 2 + − = b c a A bc

d.  70 . ABC ≈ °

Câu 4. Cho 1 sin 3 α = với 90 180 α ° < < °. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a. Giá trị sin .cos 0 α α < .

b. 2 2 cos . 3 α = −

c. 2 tan . 4 α =

d. 6sin 3 2 cos 2. 5 2 2 tan 2 cot α α α α + = +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.