Mã đề 101 - Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán - Khối 10 (Đề kiểm tra có 3 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………………………………… - Lớp: ………… Số báo danh: ………………………………………….. - Phòng thi: …… Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập con? A. { } x . B. { } ; ; x y ∅. C. { } ;x ∅. D. { } ;x y .
Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình 2 x y + ≥ (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây?
A. B. C. D. Câu 3. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 2 là số nguyên tố B. 3 1 < . C. 2 x > . D. 4 5 1 − = . Câu 4. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − > . B. 2 3 5 x y + < . C.
2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . Câu 5. Cho tam giác ABC có ba cạnh BC a = , AC b = , AB c = . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − .
Câu 6. Cho biết tan 2 α = . Tính cotα .
A. cot 2 α = . B. cot 2 α = . C. 2 cot 2 α = . D. 1 cot 2 α = .
Câu 7. Trên nửa đường tròn đơn vị, ta xác định điểm ( ) 0 0 ; M x y sao cho
góc ( ) 0 0 , 90 180 xOM α α = < < như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau
đây sai? A. cos 0. α < B. tan 0. α > C. cot 0. α < D. sin 0. α > Câu 8. Cho tập hợp { } 2 4 4 0 A x R x x = ∈ − + = , khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tập hợp A có 2 phần tử. B. Tập hợp A có vô số phần tử. C. Tập hợp A có 1 phần tử. D. Tập hợp A = ∅. Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . B. ( ) cot 180 cot α α ° − = − .
C. ( ) tan 180 tan α α ° − = . D. ( ) cos 180 cos α α ° − =
Câu 10. Giả sử các vecto trong đề bài đều khác vecto – không, khi đó, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì chúng ngược hướng với nhau. B. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương. D. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
Mã đề: 101
Mã đề 101 - Trang 2/3
Câu 11. Miền không bị gạch (không tính đường thẳng d) được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào? A. 2 6 0 x y . B. 2 6 0 x y . C. 2 6 0 x y . D. 2 6 0 x y . Câu 12. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng? A. AB AC BC − =
. B. AB BC AC + =
. C. AB BC AC − =
. D. AB AC BC + =
. Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho ∆ABC có 6, 2, 1 3 = = = + BC CA AB . Khi đó:
a) 30 A ° = b) 35 B ° = c) 2. R = d) 3 3 2 S + =
Câu 2. a) Mệnh đề A: " : x ∀∈ 2 3 0" x + ≥ là mệnh đề sai. b) Mệnh đề B: " : x ∃∈ 2 4 3 0" x x + + = là mệnh đề đúng.
c) Mệnh đề C: “ : x ∀∈( ) 2 2 1 1 x + − chia hết cho 4” có mệnh đề phủ định là
C : “ ( ) 2 : 2 1 1 x N x ∀∈ + − không chia hết cho 4”
d) Mệnh đề D: “ : x ∃∈ 2 x x > ” là mệnh đề đúng. Câu 3. Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Khi đó:
a) C A D A B A + =
b) BC BA AD AB − = −
c) AB CD =
. d) OB AO OC DO + = +
Câu 4. Cho tập hợp ( ) 17;6 A = − và tập hợp ( ] ;0 B = −∞ , khi đó:
a) ( ) \ 0;6 B A = b) ( ) 17;0 A B ∩ = −
c) ( ) A 17;6 ∩ = − d) ( ) ( ) 6; R C A B ∪ = +∞
Phần 3. Tự luận: Câu 1. Bạn Lan mang 200.000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 15.000 đồng và giá của một cây bút là 7.000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút. Câu 2. Xét mệnh đề chứa biến 2 :" : 2 0" ∃∈ − + = P x R x x m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để mệnh đề P là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.