Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN, LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ....... Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 35. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam giác ABC có 0 8, 3, 60 . a c B = = = Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A. 7. B. 49. C. 61. D. 97 .
Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình3 2 6 x y + > −(miền không bị gạch bỏ) là
A. B.
C. D.
Câu 3. Cho ( ] ; 2 A = −∞− , [ ) 3; B = +∞, ( ) 0;4 . C = Khi đó tập ( ) A B C ∪ ∩ là
A. [ ] 3;4 . B. [ ) 3;4 . C. ( ] ( ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞
Câu 4. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”? A. 3 ⊂. B. 3 < . C. 3 ≤. D. 3∈.
Câu 5. Cho tam giác ABC thoả mãn: 2 2 2 3 b c a bc + − = . Khi đó
A. 0 30 . A = B. 0 60 . A = C. 0 75 A = . D. 0 45 . A =
Câu 6. Cho 1 sin 3 α = , với 90 180 α ° < < °. Tính cosα .
O
2
3
y
x O x
y
2 −
3
O x
y
2 −
3
Mã đề 101 Trang 2/5
A. 2 cos 3 α = − . B. 2 2 cos 3 α = . C. 2 2 cos 3 α = − . D. 2 cos 3 α = .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 8. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 18 là số chẵn.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
C. 9 là số nguyên tố.
D. ( ) 2 3 , x x x + ∈ .
Câu 9. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
3 3 0
5 0
x y
x y
x y
− > − + < + − >
là phần mặt phẳng chứa điểm
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) 1; 1 − . D. ( ) 5;3 .
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng? A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học không?
D. π là một số hữu tỉ.
Câu 11. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có 4 AC cm = , 60 A = °, 45 B = °. Độ dài cạnh BC là A. 6 . B. 2 3 2 − . C. 2 6 . D. 2 2 3 + .
Câu 12. Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 a b c + − > . Khi đó A. Góc 0 90 C > B. Góc 0 90 C <
C. Không thể kết luận được gì về góc . C D. Góc 0 90 C =
Câu 13. Cho { } { } | 2 0 , | 5 0 A x R x B x R x = ∈ + ≥ = ∈ − ≥ . Khi đó \ A B là
A. ( ) 5;+∞. B. ( ) 2;+∞. C. [ ] 2;5 − . D. [ ] 2;6 − .
Câu 14. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
Mã đề 101 Trang 3/5
A.
0
5 4 10
4 5 10
x
x y
x y
≥ − ≤ + ≤
. B.
0
5 4 10
5 4 10
y
x y
x y
≥ − ≥ + ≤
. C.
0
4 5 10
5 4 10
x
x y
x y
≥ − ≤ + ≤
. D.
0
5 4 10
4 5 10
x
x y
x y
> − ≤ + ≤
.
Câu 15. Cho tam giác ABC có 4 AB = cm, 7 BC = cm, 9 AC = cm. Tính cos A.
A. 2 cos 3 A = . B. 2 cos 3 A = − . C. 1 cos 3 A = . D. 1 cos 2 A = .
Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ
2 2
2 4
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
là
A. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = . B. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = .
C. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = . D. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = .
Câu 17. Cho hệ bất phương trình 0
3 1 0
x
x y
> + + >
có miền nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng? A. ( ) 1; 3 S − ∈ . B. ( ) 3;0 S ∈ . C. ( ) 1;2 S − ∈ . D. ( ) 2;0 S ∉ .
Câu 18. Cho α là góc tù và 4 sin 5 α = . Giá trị của biểu thức 2sin cos A α α = − bằng
A. 1. B. 7 5
. C. 11 5
. D. 7 5 − .
Câu 19. Đơn giản biểu thức ( ) 2 2 2 1 cos tan 1 tan G x x x = − + − .
A. 1 cos x . B.
2 cos x. C. cos x . D.
2 sin x .
Câu 20. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.