Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị (Quảng Trị)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

I. Phần I: TNKQ (5,0 điểm)

Câu 1. Cho góc 90 180 a °< < ° . Biết rằng 1 sin 3 a = . Tính giá trị của cosa .

A. 2 cos 3 a = . B. 2 2 cos 3 a - = C. 2 2 cos 3 a = . D. 2 cos 3 a = - .

Câu 2. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 0. 1 x y x y

 +  +  

B. 4 7. 0 x y x y +   −  

C. 3 0. 2 4 5 x y z x y + −    −  

D.

2 3 8. 4 0 x y x y

+  −  

Câu 3. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 5 3 x y + > . B. 2 3 5 x y + < . C. 2 3 2 4 0 x x + - > . D. 2 5 3 0 x y z - + £ . Câu 4. Trong hình vẽ sau phần mặt phẳng không bị gạch sọc là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

A. 2 2 2 x y x y

ì - £ ïïíï + £ ïî

. B. 2 2 2 x y x y

ì - £ ïïíï + ³ ïî

. C. 2 2 2 x y x y

ì - ³ ïïíï + £ ïî

. D. 2 2 2 x y x y

ì - ³ ïïíï + ³ ïî

.

Câu 5. Cho A = {1; 3; 5}. Khẳng định nào sau đây là sai? A. A  . B. 1 A  . C.   3;5 A  . D.   1;3 A  .

Câu 6. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 3 A x x = Î - < £ ¡ được kết quả là

A. [ ] 4;3 - . B. ( ) 4;3 - . C. ( ] 4;3 - . D. ( ] 3;4 - .

Câu 7. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x " Î ³ ¥ là mệnh đề A. 2 , x x x " Î £ ¥ . B. 2 , x x x $ Î £ ¥ . C. 2 , x x x $ Î < ¥ D. 2 , x x x $ Î ³ ¥ .

Câu 8. Tam giác ABC có 3 3 AC = , 3 AB = , 6 BC = . Tính số đo góc B . A. 120°. B. 30°. C. 45°. D. 60°. Câu 9. Trong các cặp số ( ) ;x y sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?

A. ( ) 2; 1 - . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 2;1 - . D. ( ) 3;7 .

Câu 10. Cho 2 tập hợp (  10;0 A = − và  ) 5; B = −+. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   5;0 . A B  = − B. (  \ 10; 5 . A B = − − C. ( ) \ 0; . B A = + D. ( ) 10; . A B  = − +

1 2

2

y

x O

Đề KT chính thức

(Đề có 4 trang) Mã đề:101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai? A. Nếu tam giác ABC cân thì tam giác đó có hai cạnh bằng nhau. B. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD. C. Số tự nhiên a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3. D. Nếu tam giác ABC vuông tại A thì 2 2 2 AB AC BC + = .

Câu 12. Tam giác ABC có µ 60 B = °, µ 75 A= ° và 3 AB = . Tính độ dài cạnh AC .

A. 3 6 . B. 3 6

4 . C. 3 6

2 . D. 6 .

Câu 13. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3

2 2

x y

x y

ì + £ ïïíï - > - ïî

?

A. ( ) 1;1 - . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;0 - . D. ( ) 0;0 .

Câu 14. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề? A. Trời mưa to quá! B. 5 là số nguyên tố. C. 2 3 5 x+ = . D. Mưa to thế này có lụt không? Câu 15. Cho mệnh đề "p là một số vô tỉ". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của P ? A. p không là một số thực. B. p không là một số hữu tỉ. C. p là một số vô tỉ. D. p không là một số vô tỉ. Câu 16. Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. “ Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để diện tích chúng bằng nhau” B. “ Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau” C. “Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau”. D. “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau”.

Câu 17. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 x y x y

ì + - ³ ïïíï + + > ïî

?

A. ( ) 0;1 M . B. ( ) 1; 3 P - . C. ( ) 1;1 N - . D. ( ) 1;0 Q - .

Câu 18. Miền không bị gạch được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. 2 6 0 x y + - > . B. 2 6 0 x y + - < . C. 2 6 0 x y + - > . D. 2 6 0 x y + - < .

Câu 19. Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 4 2 2 6 2 1 x y y + + −  − là

A. B. C. D.

d

6

O 3

y

x

O x 2 −

3

y

O x

y

2 −

3

O

2

3

y

x

O x

y

2 −

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.