Đề kiểm tra chất lượng cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra chất lượng cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra chất lượng cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra chất lượng cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2018 - 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh Đề kiểm tra chất lượng cuối năm lớp 9 môn Toán năm 2018 - 2019 sở GD ĐT Bắc Ninh Vừa qua, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối năm môn Toán lớp 9 năm học 2018 – 2019. Đây là cơ hội để đánh giá năng lực học tập môn Toán của học sinh lớp 9 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra chất lượng cuối năm Toán lớp 9 năm 2018 - 2019 của sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 1 trang với 6 bài toán trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, học sinh được 90 phút để làm bài thi. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tự kiểm tra và cải thiện kiến thức của mình. Cụ thể, một trong số bài toán trong đề kiểm tra là về việc tổ chức hội nghị tại hội trường có 500 chỗ ngồi. Ban tổ chức phải sắp xếp thêm ghế và chỗ ngồi để đủ cho 567 người tham dự hội nghị. Bài toán khá thực tế và giúp học sinh rèn luyện tư duy logic và giải quyết vấn đề. Ngoài ra, đề còn một số bài toán khác như về tính chất hình học của tam giác vuông, chứng minh tứ giác nội tiếp, cũng như giải phương trình với tham số. Những bài toán này giúp học sinh phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, logic và tính toán. Thông qua việc tham gia kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối năm môn Toán, học sinh lớp 9 có cơ hội tự đánh giá và cải thiện kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kỳ thi chuyển cấp và hành trang cho học vấn tương lai.

Xem trước nội dung

B 40°

O C

A

S

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán - Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Điều kiện để biểu thức M  1

1 x 

xác định là

A. 1. x  B. 0. x  C. 0; 1. x x   D. 0; 1. x x  

Câu 2. Giá trị của biểu thức 3 2 2 3 2 2 P     là

A. 2 2. B. 2.  C. 2. D. 2 2. 

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tạiA,  60 ABC  , cạnh 5 AB  cm. Độ dài cạnh AC là

A. 10 cm. B. 5 3

2 cm. C. 5 3 cm. D. 5

3

cm.

Câu 4. Hình vuông cạnh bằng 2cm, bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là

A. 1 cm. B. 2 cm.

C. 2 2 cm . D. 2 cm.

Câu 5. Trong hình vẽ bên, biết góc  40 ASC  , SA là tiếp tuyến

của đường tròn tâm . O Góc  ACS có số đo bằng A.40 .  B. 30 .  C.25 .  D. 20 . 

Câu 6. Số giá trị nguyên của m để hàm số   2 – 9 3 y m x   nghịch biến là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7. (1,5 điểm) Cho biểu thức A  2 3 9 9 3 3

x x x

x x x

     

, với 0; 9 x x   .

a) Rút gọn biểu thức . A

b) Tìm giá trị của x để 1 . 3 A 

Câu 8. (1,5 điểm) Cho phương trình 2 2 2 1 0 x mx m m      , với x là ẩn; m là tham số. a) Giải phương trình với 2. m  b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 1. x x x x   

Câu 9. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao  . AH H BC  Đường tròn đường kính AH

cắt hai cạnh , AB AC theo thứ tự tại M và . N a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. b) Chứng minh tứ giác BMNC là tứ giác nội tiếp.

c) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt BC tại I . Chứng minh rằng 2 2 2 1 4 . AI AB AC 

Câu 10. (1,5 điểm)

a) Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh dự định tổ chức hội nghị tại hội trường 500 chỗ ngồi của trường THPT Chuyên Bắc Ninh, hội trường được chia thành từng dãy ghế, mỗi dãy ghế có số chỗ ngồi như nhau. Vì có 567 người dự hội nghị nên ban tổ chức phải kê thêm 1 dãy ghế, đồng thời phải kê thêm 2 chỗ ngồi vào tất cả các dãy ghế thì vừa đủ số chỗ ngồi. Hỏi lúc đầu hội trường có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy ghế có bao nhiêu chỗ ngồi?

b) Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2. x y   Tìm giá trị lớn nhất của   3 3 . A xy x y  

---------- HẾT ----------

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: Toán - Lớp 9 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C C D C A PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 7.a 1,0

A

  

     

  

3 2 3 3 9 2 3 9

3 3 3 3 3 3

x x x x x x x x

x x x x x x

               

0,5

  

3 2 6 3 9

3 3

x x x x x

x x

     

 

 

  

3 3 3

3 3 3

x

x x x

  

  

0,5

7.b 0,5

1 3 A  3 1 3 9 3 3

x x      

. 0,25

6 36 x x     (thỏa mãn). Vậy để 1 3 A  thì 36. x  0,25

8.a 0,5

Thay 2 m  vào phương trình ta được 2 4 3 0 x x    0,25 Vì 0 a b c    nên phương trình có hai nghiệm là 1 1 x  và 2 3 x  . 0,25

8.b 1,0

2 2 ' 1 1 m m m m       Phương trình có hai nghiệm 0   1 m  

Với 1 m  thì (*) có hai nghiệm 1 2 ; x x . Áp dụng hệ thức Viét ta có:

1 2

2 1 2

2

1

x x m

x x m m

       

0, 5

Xét  

2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 3 1 0 x x x x x x x x        

Hay 2 1, / 3 4 0 4,

m t m m m m loai

         

. Vậy 1 m  là giá trị cần tìm.

0, 5

9.a 0,5

GT, KL vẽ hình đúng câu a.

0,5

2

1

1

1 O

I

N

M

H C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.