Đề thi Học kì 1 Toán 9 năm 2024-2025 trường THCS Lương Thế Vinh (Đà Nẵng)

Đề thi Học kì 1 Toán 9 năm 2024-2025 trường THCS Lương Thế Vinh (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LIÊN CHIỂU KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH NĂM HỌC 2024 – 2025 ____________________ MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ____________________________

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Với mỗi câu hỏi, học sinh chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D. Câu 1. Căn bậc hai của 36 là: A. 6 . B. 6 và 6 −. C. 6 và 6 − . D. 6 −. Câu 2. Căn bậc ba của số thực a là số thực x sao cho A. 3 x a = . B. 3 x a = . C. 3x a = . D. 3 a x = . Câu 3. Nếu 25 25 a b − > − thì A. a b > . B. a b ≤ . C. a b = . D. a b < . Câu 4. Cho 5 a > , bất đẳng thức nào sau đây xảy ra? A. 15 20 a + > . B. 5 8 a + > . C. 5 a −< − . D. 3 8 a > .

Câu 5. Bước đầu tiên hợp lí để giải bất phương trình 3 8 4 x − > là:

A. Nhân cả 2 vế của bất phương trình với 4. B. Chia cả 2 vế của bất phương trình cho 5. C. Cộng 3 vào cả 2 vế của bất phương trình. D. Trừ 3 vào cả 2 vế của bất phương trình. Câu 6. Bất phương trình 4 6 2 5 x x + < − có nghiệm là:

A. 11 2 x − > . B. 11 2 x > . C. 11 2 x − < . D. 11 2 x < .

Câu 7. Cho tan 2 α = . Khi đó cotα bằng

A. 2 . B. 1 2 . C. 2 . D. 3.

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó sinC bằng

A. sin AB C BC = . B. sin BC C AC = . C. sin AB C AC = . D.sin BC C AB = .

Câu 9. Cho MIK ∆ vuông tại M có 3 MI = ; 4 MK = . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 3 sin 5 MI K IK = = . B. 4 cos 5 MK K IK = = .

C. 3 tan 5 IM K MK = = . D. 4 cot 3 MK K IM = = .

Câu 10. Với mọi góc nhọn α, khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin α = sin (900 – α). B. sin α = cos (900 – α). C. sin α = tan (900 – α). D. sin α = cot (900 – α).

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Đường tròn không có trục đối xứng. B. Đường tròn có một trục đối xứng. C. Đường tròn có hai trục đối xứng nào. D. Đường tròn có vô số trục đối xứng. Câu 12. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng A. số đo của nửa đường tròn.

1,6m

200

30m N A

M

B

H

B. số đo của cung lớn. C. số đo của góc ở tâm chắn cung đó. D. hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ có chung hai mút. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm)

a) (0,5đ) Tính: √25. √16 + 20: √−8

3 .

b) (0,5đ) Rút gọn biểu thức: A= 14 7 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

  − − +     − − −  

Bài 2 (2,0 điểm)

a) (1,0 đ) Cho biểu thức: Q =

1/ Tìm điều kiện của x để Q xác định.

2/ Rút gọn Q.

b) (1,0 đ) Giải phương trình : 2 1 4 9 5 5 5 25 x x x x x x − − − = − + −

Bài 3 (2,0 điểm)

a) (1,0 điểm) Giải bất phương trình : 1 1 3 5 1 6 2 4 2 x x x − + − + ≤ +

b) (1,0 điểm) Cho điểm C nằm trên đường tròn (O).Đường trung trực của đoạn OC cắt (O) tại A và B. 1/ Chứng minh tứ giác OACB là hình thoi. 2/ Tính diện tích hình quạt tròn OACB biết R = 5cm. Bài 4 (2,0 điểm) a) (1,0 điểm) . Một người đứng cách một cây xanh một khoảng 30m. Mắt người đó nhìn lên đỉnh ngọn cây và tạo với phương nằm ngang một góc 200. Mắt người cách mặt đất 1,6m. Tính chiều cao của cây. (Tính chính xác đến dm).

b) (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định. Nếu người đó tăng vận tốc thêm 20 km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ Nếu người đó giảm vận tốc 10 km/h thì đến B muộn hơn 1 giờ. Tính vận tốc dự định và độ dài quãng đường AB.

---HẾT---

4 2

2

1

2

2 − + − + + x x

x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.