I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 1. Trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Căn bậc hai của của 25 là A. 5. B. 5 và -5. C. – 5. D. 5 . Câu 2. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x và y ?
A. 0,5 1
3 0 2,5.
x y
x y
+ = − = −
B. 1
0 0 2.
x y
x y
+ = + =
C. 2 4 0
4.
x y
x y
+ = − = D.
2
2 3 1
2 5 2.
x y
x y
− = − + = −
Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn x ? A. 2 1 0 x −> . B. 5 0 8 x + ≤−. C. ( ) 1 0 x x y − − ≤. D. 4 2 0 x − − < . Câu 4. Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20000 đồng. Nếu gọi mức lương một giờ làm việc của người lao động đó là x (đồng) thì
A. 20000 x . < B. 20000 x . > C. 20000 x . ≥ D. 20000 x . ≤ Câu 5. Cho đường tròn (O). Số trục đối xứng của đường tròn đó là A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số. Câu 6. Hai đường tròn ( ) ;4 cm O và ( ) ;3 cm O′ có 5 cm OO′ = . Vị trí tương đối của hai đường tròn đã cho là A. tiếp xúc trong. B. cắt nhau. C. tiếp xúc ngoài. D. đựng nhau. Câu 7. Với góc nhọn α , ta có
A. ( ) tan 90 cot α α °− = . B. ( ) cot 90 cos α α °− = .
C. ( ) tan 90 tan α α °− = . D. ( ) cot 90 sin α α °− = . Câu 8. Cột cờ Thành Nam (Nam Định) được biết đến là một công trình lịch sử, văn hóa gắn liền với nhiều thế hệ người dân Nam Định. Vào một thời điểm trong một ngày, người ta đo được bóng của cột cờ trên mặt đất dài 14,9m, góc tạo bởi tia nắng mặt trời đi qua đỉnh cột và đầu bóng của cột với mặt đất là 58°(như hình vẽ bên). Chiều cao của cột cờ (làm tròn đến hàng phần trăm của mét) là
A. 23,85m. B. 23,8m. C. 23,84m. D. 23,48m. 2. Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm).
Học sinh trả lời Câu 9. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ “Đúng” hoặc “Sai” vào bài làm. Câu 9. Hai bạn An và Mai mua vở và bút để ủng hộ các bạn học sinh vùng lũ lụt. Bạn An mua 6 quyển vở và 2 chiếc bút với tổng số tiền phải trả 42000 đồng. Bạn Mai mua 5 quyển vở và 3 chiếc bút với tổng số tiền phải trả là 39000đồng. Giả sử giá của mỗi quyển vở là x (đồng) ( 0 x ), giá của mỗi chiếc bút là y (đồng) ( 0 y ). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) 6 2 42000. x y + = b) 81000. x y + = c) 5 3 3900. x y + < d) 6000; 3000. x y = =
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề khảo sát gồm 02 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2,0 điểm).
1) Giải các phương trình sau: a) 2 2 4 (3x 2) 0. x − + =
b) ( )
2 2 1 2 2 . 2 2 4
x x x x x x
− − − = + − −
2) Giải bất phương trình 1 9 1 2 6 3 x x x x + − − − − ≥ .
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Tại một thư viện, hai ngăn của một tủ sách lúc đầu có tổng cộng 330 cuốn sách. Nếu chuyển 10 cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì lúc này số sách ở ngăn thứ nhất gấp hai lần số sách ở ngăn thứ hai. Tính số cuốn sách ở mỗi ngăn lúc đầu. Bài 3 (3,0 điểm). 1) Để làm chiếc quạt giấy, bạn Lan sử dụng các thanh tre, chuốt mỏng và cắt các đoạn tre bằng nhau có chiều dài 30 cm rồi chốt lại bằng ốc vít. Bạn Lan vẽ trên giấy thủ công các hình quạt OAB có bán kính 30 cm, hình quạt OCD có bán kính 10 cm với góc AOB bằng 120°. Sau đó cắt bỏ phần hình quạt OCD, phần còn lại sẽ dán lên các nan quạt (hình bên).
a) Tính độ dài cung tròn AmB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của cm , lấy π ≈ 3,14).
b) Tính diện tích phần giấy thủ công dán lên các nan quạt (giấy chỉ dán ở một mặt của quạt) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của
2 cm , lấy π ≈ 3,14).
2) Cho đường tròn ( ) O và một điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O . Từ Avẽ hai tiếp tuyến
AB, AC với đường tròn ( ) O ( B,C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. Từ B vẽ
đường kính BE của đường tròn ( ) O , đường thẳng AE cắt đường tròn ( ) O tại K ( K khác E ).
a) Chứng minh: OA BC ⊥ và 2 BK KA.KE. = b) Qua O vẽ đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.