Mã đề 000 Trang 1/4
UBND XÃ BẮC ĐÔNG QUAN TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG GIANG
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN ( Học sinh chon 1 đáp án đúng trong các đáp án)
Câu 1. Chọn câu đúng. ĐKXĐ của phương trình 1 3- 3 - 2 -2
x x x + = là
A. 3 x ≠. B. 2 x ≠ . C. -3 x ≠ . D. -2 x ≠ .
Câu 2. ] Phương trình: ( )( ) 4-2 1 0 x x + = có nghiệm là
A. 1; 2. x x = = B. -2; 1. x x = = C. -1; 2. x x = = D. 1; -2. x x = =
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 0 x y + = . B. 3 5 x y + = . C. 1 xy x − = . D. 2 3 4 x y − = .
Câu 4. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 4 0 4 x y + = là
A. 1 x = . B. 1 = ∈
x
y R . C. 1 x y + = . D. y R ∈ .
Câu 5. Trong các cặp số sau: ) ( 1; 2 − ; ( ) 2;2 ;( ) 3; 3 − ; 2 1; 3
, cặp số nào là nghiệm của phương
trình 4 3 2 x y + = ?
A. ) ( 1; 2 − . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 3; 3 − . D. 2 1; 3
.
Câu 6. Hệ phương trình có nghiệm là
A. ( 1;2) − . B. ( 1;1) − . C. (1; 1) − . D. (1;1) .
Câu 7. Hệ số ,x y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng 2 2 3 4Al xO yAl O + → là:
A. 2, 3 x y = = . B. 3, 2 x y = = . C. 2, 4 x y = = . D. 4, 2 x y = = .
Câu 8. Viết một bất đẳng thức phù hợp với phát biểu sau: “Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái ô
tô”
A. 18 x ≤ . B. 18 x ≥ . C. 18 x < . D. 18 x > .
Câu 9. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng?
A. 0 ax b + = . B. 0 ( 0) ax b a + ≥ ≠ . C. 0 ax by + > . D. 0 ax by + < .
Câu 10. Cho a b > . Khi đó ta có:
A. 3 4 a b > . B. 3 3 1 a b > + . C. 5 3 5 3 a b + > + . D. 4 4 5 a b − < − − .
Câu 11. Nghiệm của bất phương trình 9 3 2 1 x x − ≥ − là:
A. 2 x = . B. 2 x > . C. 2 x ≤ . D. 2 x ≥ .
Câu 12. Với số thực a bất kì biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?
2x + 3
2 3 5
y
x y
= + =
Mã đề 000 Trang 2/4
A. 2 2 1 a a − + . B. 2 1 5 a a + + . C. 2 1 a a − + . D. 2 2 1 a a + + .
Câu 13. Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3 B. 3 −. C. 81. D. 81 − .
Câu 14. Điều kiện xác định của căn thức 9 3x − là:
A. 3 x ≤ B. 3 x ≥ C. 3 x < D. 3 x >
Câu 15. Giá trị của biểu thức ( )
2 5 25 + − là
A. 0 . B. 5 . C. 10 . D. 20 −
Câu 16. Giá trị của biểu thức 6 4 2 19 6 2 A = − + − là
A. 7 2 5 − . B. 5 2 − . C. 5 3 2 − . D. 1 2 2 + .
Câu 17. Cho tam giác ABC có o 90 , , , A AB c AC b BC a = = = = ta có:
A. sin = b B c
. B. sin = b B a
. C. sin = b C a
. D. sin = b C c
.
Câu 18. Cho o o 0 90 α < < . Trong các đẳng thức sau , đẳng thức nào đúng ?
A. ( ) o cot cot 90 α α = − − . B. ( ) o tan tan 90 . α α = −
C. ( ) o sin cos 90 . α α = − D. ( ) o sin sin 90 . α α = −
Câu 19. Cho hình vẽ, tanα bằng:
A. 5
6 . B. 6
5 . C.
2 2 5
5 6 +
. D.
2 2 6
5 6 +
.
Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A, có o 30cm, 60 AB C = = . Độ dài cạnh AC là
A. 10 3cm . B. 3dm . C. 20 3cm. D. 15 3cm .
Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại C có 1,2cm; 0,9cm BC AC = = . Tính các tỉ số lượng giác
sin ;cos B B
A. sin 0,6;cos 0,8 = = B B . B. sin 0,8;cos 0,6 = = B B .
C. sin 0,4;cos 0,8 = = B B . D. sin 0,6;cos 0,4 = = B B .
Câu 22. Đường tròn là hình
A. có một trục đối xứng. B. có hai trục đối xứng.
6cm
5cm
α
B
A C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.