Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 năm 2024-2025 trường THCS Hợp Giang (Cao Bằng)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 năm 2024-2025 trường THCS Hợp Giang (Cao Bằng)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ.

(14 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Số câu: 4 (Câu 1, 2,

3,4) Điểm:

(1 đ)

Số câu: 1/3

(Câu 13b)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 1/3

(Câu 13a)

Điểm: (0,5 đ)

4.0

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 1/2

(Câu 15a)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 1/2

(Câu 14b)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 17)

Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2:

Số thực (10 tiết)

Nội dung 1: Căn bậc hai số học

Số câu: 2 (Câu 5, 6)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 5/6

(Câu 14a,

15b) Điểm: (1,0 đ)

3,0

Nội dung 2: Số vô tỉ. Số thực

Số câu: 4 (Câu 7, 8, 9,

10) Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1/3

(Câu 13c)

Điểm:

(0,5 đ

Chủ đề 3: Nội dung 1: Số câu: 2 (Câu 11, 12)

Số câu: 1

(Câu 16) 3,0

Góc và đường thẳng song song ( 11 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Điểm: (0,5 đ)

Điểm: (1,0 đ)

Nội dung 2: Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Số câu: 1/2

(Câu 17a)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1/2

(Câu 17b)

Điểm: (0,5 đ)

Nội dung 3: Định lí và chứng minh định lí

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0

1 1,0

13/6

3,0 5/3 2,0 1 1,0

10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ. 4,0đ

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong

Nhận biết: 1đ – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.

1TN (Câu 3)

0,25đ

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN

tập hợp các số hữu tỉ.

(Câu 1)

0,25đ

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

1 TN (Câu 2)

0,25đ

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

1 TN (Câu 4)

0,25đ

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

1/3 TL (Câu 13b)

0,5đ

Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.

1/3 TL (Câu 13a)

0,5đ

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Thông hiểu: – Thể hiện được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

1/2 TL (Câu 15a)

0,5đ

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

– Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

1/3 TL (Câu 14b)

0,5đ

Vận dụng cao: 1 TL (Câu 18)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1,0đ

2

Số thực 3,0đ

Nội dung 1: Căn bậc hai số học

Nhận biết: - Nhân biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.

2 TN (Câu 5, 6) 0,5đ

Thông hiểu: -Tính được giá trị căn bậc hai số học của một số chính phương

1/3TL+

1/2 TL (Câu 14a; 15b)

1,0đ

Nội dung 2: Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết: -Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực

2 TN (Câu 7, 8) 0,5đ

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

1 TN (Câu 9)

0,25đ

-Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp số thực

1 TN (Câu 10)

0,25đ

Vận dụng: Thực hiện được ước lượng làm tròn căn cứ vào độ chính xác cho trước

1/3 TL (Câu 13c)

0,5đ

3 Góc và đường

Nội dung 1: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia

Nhận biết: – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).

2 TN (Câu 11, 12)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.