UBND THÀNH PHỐ THÁI BÌNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
A. ( ) 1 0,5; 3 ; 2,3 45 ; 10 5 − −
C. ( ) 1 ; 0; 75%; 5, 12 4
B. 0 1 ; ; 75%; 10 3 6 − −
D. 1 3 3; 3 ; ; 10 5 4 − −
Câu 2. Nếu x thỏa mãn ( ) 3 2 5 5 x = thì giá trị của x là:
A. 5 B. 8 C. 6 D. 65 Câu 3. Chữ số thập phân thứ sáu của số ( ) 0,2 345 là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 4. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 3 B. 3 − C. 81 D. 3 ±
Câu 5. Kết quả của phép tính 2 0 5 4 2023 −− + là: A. 2 B. 10 C. 22 D. 2024 Câu 6. Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày Dân số Việt Nam. Dân số của Việt Nam là 100 050 299 người vào ngày 27/12/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc (nguồn: https://danso.org/viet-nam/). Làm tròn số dân này với độ chính xác 500, ta được kết quả là:
A. 100 050 000 B. 100 000 000 C. 100 100 000 D. 100 050 300
Câu 7. Cho hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức 1 3 y x = . Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3
C. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1 3
B. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 3
D. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 1 3
Câu 8. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác có chung đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 6 mặt C. Các mặt đáy song song
B. Có 8 đỉnh D. Mỗi đỉnh có 3 góc vuông Câu 9. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là:
A. 4 cm B. 6 cm C. 18 cm D. 36 cm Câu 10. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai:
A. 3 A và 1 B là hai góc so le trong
B. 1 B và 3 B là hai góc đối đỉnh
C. 2 A và 2 B là hai góc đồng vị
D. 4 A và 3 B là hai góc so le trong
b
a
c
1 2
3 4
4 3
2 1
B
A
Câu 11. Hai góc đối đỉnh thì:
A. Kề nhau B. Bằng nhau C. Kề bù D. Bù nhau Câu 12. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu a // b ; b // c thì a c ⊥ C. Nếu a b ⊥ ; b // c thì a // c
B. Nếu ; a b b c ⊥ ⊥ thì a c ⊥ D. Nếu a // b ; b // c thì a // c
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (3,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính:
a) 0 3 2024 0,75 4 . b)
2 16 4 9 1 . 1. 49 7 7 3
2. Tìm x, biết:
a) 3 1 2 4 4 x b) 3 1 5 2 x
3. Cho biết x, y tỉ lệ nghịch với nhau và khi 4 x = − thì 5 y = . Viết công thức tính y theo x.
Bài 2. (1,0 điểm) Một lớp 7 của một trường THCS có số học sinh gồm ba loại học lực: Tốt, Khá, Đạt. Biết số học sinh có học lực Tốt, Khá, Đạt lần lượt tỉ lệ với các số 6; 3; 2 và số học sinh có học lực Tốt nhiều hơn số học sinh có học lực Khá là 12 em. Tìm số học sinh của lớp 7 đó. Bài 3. (2,5 điểm)
1. Căn phòng nhà bạn An có một cửa lớn hình chữ nhật và một cửa sổ hình vuông với kích thước bên trong căn phòng (như hình vẽ). Bố bạn An cần trả bao nhiêu tiền để sơn bốn bức tường xung quanh bên trong căn phòng này (không sơn cửa)? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông phải tốn 100 000 đồng (đã bao gồm tất cả các chi phí).
2. Vẽ góc xOy bằng 60 o . Trên tia Oy lấy điểm A. Vẽ tia Az sao cho tia Az nằm cùng phía với tia Ox đối với đường thẳng OA và 60o yAz = . a) Chứng minh: Ox // Az. b) Vẽ tia phân giác của góc OAz cắt tia Ox tại M. Tia Az có là tia phân giác của góc MAy không? Vì sao? Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số , , 0 a b c ≥ thỏa mãn: 2 13 48 a c + = và 4 4024 a b + = .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3 . P a b c = + +
----- Hết -----
Họ và tên thí sinh:……………..…………..……….… Số báo danh:……………
10m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.