Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Tuy Phước (Bình Định)

Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Tuy Phước (Bình Định)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – LỚP 7 (Sách cánh diều) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Họ và tên:…………………………………………....SBD: ………

Trường:…………………………… ………………...Lớp: ………

Chữ kí giám thị:………..

Mã phách:………………

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Số biểu diễn cùng số hữu tỉ 3 4 − là

A. 3 4 B. 4 3 − C. 27 36 − D. 9 12

Câu 2. Giá trị của x trong biểu thức 1 3 7 4 x − = là

A. x = 17 28 − B. x = 17 28 C. x = 4 11 D. x = 2 3 −

Câu 3. Căn bậc hai số học của 121 là A. -11 B. 11 C. 11 và -11 D. 112 Câu 4. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A. 9 7 B. 12 25 C. 1 9 D. 7 23

Câu 5. Kết quả của phép tính .( ) − − 7 2 là

A. – 14 B. – 49 C. 49 D. 14

Câu 6. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ chính xác là d = 500 được số A. 331 600 B. 332 000 C. 331 700 D. 331 000

Câu 7.Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Các góc đỉnh D của hình hộp chữ nhật bên là

A.  ; ADB GDC và  CDG B.  ; ADC GDE và  CDG

C.  ; ADG ADC và  CDG D.  ; ADG ADC và  CDB Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF (hình vẽ), biết AB = 4cm, AC = 3cm, BE = 6cm. Thể tích hình lăng trụ đó bằng A. 20 cm3 B. 36 cm3 C. 26 cm3 D. 9 cm3

Câu 9. Cho  xOy và  yOz là hai góc kề bù. Biết  0 45 xOy = , số đo  yOz bằng ?

A. 450 B. 550. C. 1050 D. 1350.

Câu 10. Cho hình vẽ, biết  2 68 A  . Tính số đo  3A

A.  3 112   A B.  3 68   A C.  3 34   A D.  3 86   A

4cm 3cm

6cm

F

C

A

D

B

E

Câu 11. Nếu MN // a và MK // a thì theo tiên đề Euclid: A. Ba điểm M, N, K tạo thành tam giác B. MN song song MK C. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên một đường thẳng D. MN vuông góc MK Câu 12. Nếu a // b và b ⊥ c thì: A. a ⊥ b B. a ⊥ c C. a // c D. b // c II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) a) Thực hiện phép tính 2 3 4 . 3 2 10    + − −      

b) Tìm x, biết 4 2 1 .x 9 3 3 − =

Câu 2. (1,0 điểm) a) Làm tròn số - 4,3615 với độ chính xác 0,05

b) Tìm x biết 1 0 2 x + =

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Tìm hai số x, y, biết: 3 4 x y =

và x + y = 14; b) Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân. Nếu số công nhân tăng thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm được mấy giờ ?(Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau) Câu 4. (2,0 điểm) Cho hình vẽ , biết: xy // mn, 𝐴𝐴1 ෢= 600, xy ⊥ d. a) Chứng minh: mn ⊥ d b) Tính 𝐵𝐵1 ෢, 𝐵𝐵2 ෢ c) Tia phân giác 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚 ෣ cắt đường thẳng xy tại điểm K. Tính 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚 ෣.

Câu 5. (1,0 điểm) Viện Hàn Lâm Nhi khoa Mĩ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Một nghiên cứu tại Tây Ban Nha cũng chỉ ra, học sinh mang cặp sách nặng trong thời gian dài sẽ tăng nguy cơ mắc các bệnh về cột sống. Những chiếc cặp quá nặng không chỉ gây cong vẹo cột sống, gù, mà còn ảnh hưởng tới phát triển chiều cao của trẻ. Bạn Đức học lớp 7 có cân nặng 46 kg. Hằng ngày, bạn Đức đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,5 kg. Hôm nay, bạn Đức cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở

nặng

4 25 kg để tặng học sinh vùng lũ lụt. Bạn Đức có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.