Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Vũ Thư (Thái Bình)

Đề thi Học kì 1 Toán 7 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Vũ Thư (Thái Bình)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Toán 7_trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VŨ THƯ

Đề chính thức

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1. Khẳng định nào dưới đây đúng:

A. 3 5 ∈ B. 1 23∈ C. 2 −∈ D. 1,3∉

Câu 2. Viết biểu thức ( ) ( ) 4 3 5 . 5 − − dưới dạng lũy thừa của một số ta được:

A. 12 ( 5) − B. 75 C. 12 25 D. 7 ( 5) −

Câu 3. Kết quả của phép tính 3 1 2. .3 8 6 −  +    

là:

A. 1 4 − B. 3 4

C. 5 4

D. 1 2

Câu 4. Kết quả làm tròn số 32,154 với độ chính xác 0,05 là: A. 32,15 B. 32,1 C. 32 D. 32,2 Câu 5. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ? A. 2,5 2,5 − = − B. 2,5 2,5 −− = C. 2,5 2,5 − = D. 2,5 2,5 − =

Câu 6. Hai góc đối đỉnh thì : A. Phụ nhau B. Kề nhau C. Bù nhau D. Bằng nhau Câu 7. Cho đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây không đúng: A. xy là trục đối xứng của đoạn thẳng AB

B. xy ⊥ AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB C. Mọi điểm nằm trên đường thẳng xy đều cách đều hai điểm A và B.

D. Cả A,B,C đều sai.

Câu 8: Cho ba đường thẳng a, b, c. Nếu a ⏊ b và b // c thì: A. a ⏊ c B. a // c C. b ⏊ c D. a // b Câu 9: Cho PQR ∆ có  o P 40 = ;  o Q 65 = . Số đo góc ngoài tại đỉnh R là: A.

o 85 B.

o 75 C.

o 105 D.

o 100 Câu 10. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính? A. Số lượng xe máy bán được trong một quý của một cửa hàng B. Kỉ lục thế giới về chạy cự li 100m của một vận động viên C. Màu sắc yêu thích của các bạn học sinh lớp 7C D. Số học sinh biết bơi trong một lớp học Câu 11. ABC DEF ∆ = ∆ . Kết luận nào sau đây là không đúng: A. AB DE = B.CA FD = . C. BC EF = D. AC FE = Câu 12. Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa đường tròn biểu diễn:

A. 25% B. 50% C. 75% D. 100%

Toán 7_trang 2

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm). Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 14 11 15 25 25 12 9 + − + b) ( )

2 1 1 1 3 3: 2 .10 36 4 4 4     − − − + − −        

Bài 2. (1,25 điểm) Tìm x biết:

a) 3 1 4 (x ) 4 2 5 − + = b)

4 2 1 5 1 1 2 x : 3 4 2 2     − − = − −        

Bài 3 (1,5điểm) Cho biểu đồ đoạn thẳng:

a) Trục đứng biểu diễn đại lượng gì? Dữ liệu về đại lượng này thuộc loại nào? b) Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất, tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất? Tính tổng doanh thu trong 3 tháng cuối năm ( tháng 10, tháng 11 và tháng 12) của cửa hàng A? Bài 4 (2,75điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB AC < ). Lấy điểm E trên cạnh BCsao cho BA BE = . Gọi H là trung điểm của AE . a) Chứng minh BHA BHE ∆ = ∆ . b) Tia BH cắt AC ở K . Chứng minh KB là tia phân giác của góc AKE và tính số đo của góc BEK . c) Trên tia đối của tia HB lấy điểm I sao cho HI HB = . Chứng minh EK vuông góc với AI. Bài 5: (0,5 điểm) Cho:

1 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 4 2013 2014 2015 S = − + − + + − +

1 1 1 1 1 ... 1008 1009 1010 2014 2015 P = + + + + +

Tính ( ) 2023 S P −

Toán 7_trang 3

Họ và tên thí sinh…………………………………………..Số báo danh………

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án B D A D C D D A C C D B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Câu Lời giải Điểm

Bài 1

(1,0)

a

(0,5)

5 14 11 15 25 25 12 9 + − +

14 11 2 2 3 5 5 1 4 3 = + − +

1 4 14 11 3 3 25 25     = − + +        

1 1 = −+

0 =

0,25

0,25

b

(0,75)

( )

2 1 1 1 3 3: 2 .10 36 4 4 4     − − − + − −        

( ) 1 1 3 3. 4 4.10 6 4 4 = − − − + −  

[ ] 1 1 3 12 4.10 6 4 4 = − + −

1 1 3 .52 6 4 4 = − −

3,25 13 6 15,75 = − − = −

0,25

0,25

0,25

Bài 2

(1,25)

a

(0,5)

3 1 4 (x ) 4 2 5 − + =

1 3 4 x 2 4 5 + = −

1 1 x 2 20 − + =

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.