PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm). Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra (Ví dụ: Câu 1 – A) Câu 1: Trong các số 2
3 ; √4; −3; √5 , số nào là số vô tỉ:
A. 2
3 B. √4 C. −3 D. √5
Câu 2: Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này đến hàng nghìn được số:
A. 331 000 B. 331 600 C. 331 700 D. 332 000 Câu 3: Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Vậy trong 4 giờ người đó may được số áo là:
A. 16 B. 20 C.25 D. 100 Câu 4: Cho 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 và 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦 là hai góc kề bù. Biết 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 = 350, số đo 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦 bằng: A. 550 B. 350 C. 650 D. 1450 Câu 5: Cho hình vẽ. Số đo 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là: A. 600 B. 700 C. 1300 D. 1800
Câu 6. Cho ∆DEG có 𝐸𝐸= 450; 𝐷𝐷= 850; 𝐺𝐺= 500. Hãy chọn kết quả đúng:
A. GD < DE < DG B. GE < DG < DE C. DE < GE < DG D. DG < DE < GE PHẦN II. TỰ LUẬN (8,5 điểm). Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 5
19 −ቀ 5
19 − 4
5ቁ b) 23
17 ∙ 6
7 ∙ −17
23
c) 19
37 ∙ 4
9 − 4
9 ∙ 2
37 + 20
37 ∙ 4
9 d) ቀ− 1
2023ቁ
0 −ቆ8 . 12,5% − ට
16
81ቇ: |−5|
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 𝑥𝑥− 5
6 = 5
12 b) 0,75−𝑥𝑥
5 = 7
12 c)
1
5 + 2 1
3 ∙|𝑥𝑥+ 0,2| = 8
15
Bài 3. (2 điểm).
Hưởng ứng phong trào “Tết trồng cây”, ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây xanh trên địa bàn phường. Biết rằng số cây lớp 7A, 7B, 7C trồng lần lượt tỉ lệ với 6; 4; 5 và tổng số cây của cả ba lớp là 75 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được. Bài 4. (2,5 điểm). Cho hình vẽ bên. Biết ax ⊥ m, by ⊥ m, 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 = 620. a) Chứng minh ax // by b) Tính số đo 𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 . c) Vẽ tia Bt là tia phân giác của 𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 . Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với Bt tại M. Chứng minh tia CM là tia phân giác của 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 . Yêu cầu : Học sinh vẽ hình ; ghi giả thiết và kết luận
Bài 5. (0,5 điểm). Tìm số nguyên x không âm để biểu thức 𝐴𝐴= 5√𝑥𝑥−2
√𝑥𝑥+2 có giá trị nguyên.
- CHÚC CÁC CON LÀM BÀI TỐT
UBND QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS THANH QUAN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Toán; Lớp 7; Năm học 2023 – 2024
Ngày kiểm tra: 27 /12/2023
Thời gian làm bài: 90 phút
x
0 70
0 60 C
A
B
y
x
0 62
m
a
b
C
B E
D
ĐỀ 1
UBND QUẬN HOÀN KIẾM
TRƯỜNG THCS THANH QUAN
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI - MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút
Bài Đáp án Điểm Phần I. Trắc nghiệm (1,5 điểm) Câu 1: D Câu 2: D Câu 3: A Câu 4: D Câu 5 :C Câu 6: D
Phần II. Tự luận (8,5 điểm) Bài 1 (2 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 5
19 −ቀ 5
19 − 4
5ቁ
= 5
19 −5
19 + 4
5
0.25
= 4
5 0.25
b)
23
17 ∙
6
7 ∙
−17
23 =
23
17 .
−17
23 .
6
7 0.25
= (−1). 6
7
= −6
7
0.25
c)
19
37 ∙
4
9 −
4
9 ∙
2
37 +
20
37 ∙
4
9
= 4
9 ൬19
37 −2
37 + 20
37൰
0.25
= 4
9 . 37
37
= 4
9 .1 = 4
9
0.25
d) ቀ− 1
2023ቁ
0 −ቆ8 . 12,5% − ට
16
81ቇ: |−5|
= 1 −൬8 . 1
8 −4
9൰∶5
0.25
= 1 −൬1 −4
9൰: 5
= 1 −5 9 ∶5
= 1 −1
9 = 8
9
0.25
Bài 2 (1,5 điểm)
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 𝑥𝑥− 5
6 = 5
12
𝑥𝑥 = 5
12 + 5
6
0.25
𝑥𝑥 =
5
4 Vậy 𝑥𝑥 =
5
4 0.25
b)
0,75−𝑥𝑥
5 =
7
12 (0,75 −𝑥𝑥) .12 = 5.7 (0,75 −𝑥𝑥) .12 = 35
0.25 (0,75 −𝑥𝑥) = 35 ∶12
(0,75 −𝑥𝑥) = 35 12
𝑥𝑥= 0,75 − 35
12
𝑥𝑥= −13
6 Vậy 𝑥𝑥= −13
6
0.25
ĐỀ 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.