3cm
4cm
3cm 2cm
A
B C
B'
A'
C'
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TIỀN HẢI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNGCUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023–2024
MÔN TOÁN 7 (Thời gian làm bài 90 phút)
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm. Câu 1: Kết quả của phép tính 6 4 3 .3 bằng: A. 10 9 B. 10 3 C. 24 3 D. 24 9
Câu 2: Kết quả của phép tính
2 2 3 −
bằng:
A. 2 3 B. 2 9 − C. 4 9 − D. 4 9
Câu 3: Trong các số 0; 2 3 ; 7 ; 3,5. Số nào là số vô tỉ?
A. 2 3 B. 7 C. 0 D. 3,5
Câu 4: Trong các số 3 2 −; 0 ; 1 ; 2 3 − . Số nhỏ nhất là:
3 A. 2 − B. 1 B. C .0 2 D. 3 −
Câu 5: Giá trị tìm được của x trong biểu thức 3 1 4 2 x − = là
A. 1 4 − B. 5 4 − C. 3 4 D. 5 4
Câu 6: Cho tia Oz là tia phân giác của 70 = o xOy . Khi đó, số đo của xOzlà:
A. 35o B. 40o C. 70o D. 140o Câu 7: Cho a ⊥ b và a ⊥ c khi đó: A. b // c B. b ⊥ c C. a // c D. a // b Câu 8: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và song song với d A. 0. B. 1 C. 2 D. vô số. Câu 9: Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 10: Kết quả nào là diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Biết kích thước như hình vẽ bên. . A. 18 cm2 ; B. 32 cm2 ; C. 27 cm2 ; D. 26 cm2
y
x
y'
x' 4
3 2 1 K
3,5cm
12cm
4,5cm
Câu 12: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HKIC là:
A. Các hình bình hành. B. Các hình thang cân. C. Các hình chữ nhật. D. Các hình thoi. II.TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1(3,0 điểm):
1) Thực hiện phép tính: a) 2 3 1 2 + . - 1 5 5 3 5 b)
2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2
2) Tìm x, y, z biết: a) 2 2 5 x + = 7 3 7 b) = ; = 2 3 4 5 x y y z và x + y - z = 30
Bài 3(2,5 điểm): Cho hình vẽ bên. Biết xy ⊥ HK, zt ⊥ HK
và 0 140 ABH = a) Tính số đo BAyvà BAK ? b) Trên tia Bt lấy điểm C sao cho = 0 BAC 70 . Chứng minh AC là tia phân giác của BAy .
c) Vẽ tia Bm là phân giác của HBA và tia Bn là phân giác ABt . Chứng minh Bm Bn ⊥
Bài 4(0,5 điểm): So sánh
2024
2025 2024 1 A= 2024 1 + + và
2023
2024 2024 1 B= 2024 1 + +
…………………….Hết …………….. Số báo danh: ………………………………..
K A
H t z
y x
B
Câu 11: Bác Hai dùng chiếc xe rùa để vận chuyển vôi vữa trong các công trình. Biết thùng chứa có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình vẽ: Thể tích thùng chứa xe rùa trên bằng:
A. 120 cm2. B. 120 dm3.
C. 120 cm3 D. 120000 dm3
Bài 2(1,0điểm): Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các
kích thước như sau: chiều dài 4,5cm, chiều rộng 3,5cm, chiều cao
12cm. Trên hộp sữa có ghi thể tích thực là 180ml, tức là thể tích
sữa trong hộp là 180ml.
a) Tính thể tích của hộp sữa.
b) Hỏi lượng sữa trong hộp chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích
hộp. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vi.) (Biết 180ml = 180cm3)
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B D B A D A A B B C B C
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài Nội dung Điểm
Bài1 (3,0 đ)
1) Thực hiện phép tính: a) 2 3 1 2 . 1 5 5 3 5 + − b)
2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2 2) Tìm x, y, z biết a) 2 2 4 5 3 5 x + = b) = ; = 2 3 4 5 x y y z và x + y - z = 30
0,75đ
2 3 1 2 2 1 7 2 + 1 - 7 - 4 + . - 1 = + - = = 5 5 3 5 5 5 5 5 5 0,75đ
0,75
2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2
1 1 5 3 - 1 + . 2 = 2 + = 4 2 2 =
0,75đ
0,75 đ
2 2 5 x + = 7 3 7 ;
2 5 2 x = 7 7 3 −
;
2 15 14 x = 7 21 21 −
;
0,5đ
2 1 7 21 x =
;
1 6 x =
Vậy 1 6 x =
0,25đ
0,75 đ
= ; = 2 3 4 5 x y y z Ta có = = 2 3 2.4 3.4 x y x y ⇒ hay = 8 12 x y
và = = 4 5 4.3 5.3 y z y z ⇒ hay = 12 15 y z
0,25đ
Do đó 30 = 6 8 12 15 8 12 15 5 x y z x y z + − = = = = + −
0,25đ
6 8 x = suy ra x = 6.8 = 48; 6 12 y = suy ra y =12. 6 =72;
6 15 z = suy ra z =15.6 = 90. Vậy x = 48; y = 72; z = 90
0,25đ
Bài 2 (1,0 đ)
Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như sau: chiều
dài 4,5cm, chiều rộng 3,5 cm, chiều cao 12cm. Trên hộp sữa có ghi thể tích
thực là 180ml, tức là thể tích sữa trong hộp là 180ml.
a) Tính thể tích của hộp sữa.
b) Hỏi lượng sữa trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.