UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN lớp 7 Tuần: 18 - Tiết CT: 71, 72
I. MA TRẬN
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ
4
1
1
30,0
2
Số thực Căn bậc hai số học.Làm tròn và ước lượng.
2
2
1
20,0
Tỉ lệ thức. Đại lượng tỉ lệ thuận 2
2
20,0
3
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
2
5,0
4 Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2
1
10,0
Hai đường thẳng song song
1
1
15,0
Tổng 8 2 4 4 3 1 22
Tỉ lệ % 40% 30% 25% 0,5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ.
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
4TN C1,C2, C3,C7 1TL C13a
Thông hiểu
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
1TL C14a
2 Số thực
Căn bậc hai số học. Làm tròn và ước lượng.
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
2TN
C4, C6
Thông hiểu
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
1TL
C13b
Vận dụng
-Thứ tự thực hiện phép tính
1TL 1TL C17
trong tập hợp các số thực.
- Vận dụng làm bài toán thực tế tính tiền điện, tiền nước có làm tròn số.
C13c
Tỉ lệ thức. Đại lượng tỉ lệ thuận
Thông hiểu
-Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
2TN
C5, C8
Vận dụng
-Vận dụng được tính chất của
tỉ lệ thức trong giải toán
- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán trong thực tế.
1TL C14b 1TL
C15
Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệt.Tia phân giác của một góc.
Nhận biết
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
1TN C12
Thông hiểu
-Vẽ được tia phân giác của một góc.
- Biết tính số đo một góc.
1TN C10 1TL
C16b
4
Hai đường thẳng song song
Nhận biết
- Biết được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song .
1TL
C16a
Vận dụng
-Chứng minh hai đường thẳng song song
1TL
C16c
Tổng 10 7 4 1
Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5%
Tỉ lệ chung 70% 30%
TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và dùng bút chì đen tô kín một ô tròn tương ứng phương án trả lời đúng trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Trong các số sau: 2 1 25 0,15; 2 ; ; 0; 3; 5 15 3 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 1 1 0 và 1 1 0 là hai số đối nhau. B. Số đối của 4 3 là 4 3 − −.
C. 2 5 và 5 2 là hai số nghịch đảo nhau. D. Số nghịch đảo của 1 7 là 7 .
Câu 3. Kết quả của phép tính
0 2024 1 2025 −
là :
A. 2025. B. 2024. C. 1. D. 4 5 .
Câu 4. Làm tròn số 5 321 568 với độ chính xác 50 ta được kết quả là:
A. 5 321 570. B. 5 321 500. C. 5 321 600. D. 5 321 560. Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 3. Công thức đúng là:
A. x =
3 y . B. y = 3 x
. C. x = 3.y. D. y = 3.x.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B. Số5 không phải là số vô tỉ.
C. Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ. D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.