MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN- LỚP 8
Mã đề: A
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến.
5 (TN1, 2,3,4,5)
(1,67đ)
1 (TL2a)
(1,0đ)
3 (TL1a,
1b,2b)
(2,0đ)
1 (TL5) (1,0đ) 60% Hằng đẳng thức đáng nhớ 1 (TN6) (0,33đ)
2 Tứ giác
Tứ giác 1 (TN7) (0,33đ)
1 (TL3) (0,5đ)
40% Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
5 (TN7,8,9,
10,11,12)
(1,67đ)
2 (TL4a,4
b) (1,5đ)
Tổng 12 (4,0 đ) 4 (3,0đ) 3 (2,0 đ) 1 (1,0 đ)
20 (10 đ) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% NGƯỜI RA ĐỀ NGƯỜI DUYỆT ĐỀ Huỳnh Ngọc Hiếu Nguyễn Thị Thương
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN - LỚP 8
Mã đề: A
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến.
Nhận biết:
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức; nhận biết đơn thức đồng dạng. - Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức..
5 (TN1,2 ,3,4,5)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
1 (TL2a)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng cao: - Vận dụng linh hoạt các phép toán để chứng minh đẳng thức.
3 (TL1a,1
b,2b)
1 (TL5)
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
1 (TN6)
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
2 Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
1 (TN7)
1 (TL3)
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
5 (TN7, 8,9,10,
11,12)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.