TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM.(5 điểm)Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 12x y . B. ( )1 x y + . C.1 2x − . D. 5 2x .
Câu 2. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 3x yz − là?
A. 3xyz − . B. 2 2 3 x yz . C. 2 2 3 2 y zx . D. 2 4x y .
Câu 3. Kết quả của phép tính 2 2 2 2 3 x y x y + là?
A. 2 4 3 x y . B. 2 4x y . C. 2 6x y . D. 2 8 3 x y .
Câu 4. Hệ số của đơn thức 2 2 2 3 x y xy là? A. 2 . B.3. C.5. D.6 .
Câu 5. Đơn thức 6𝑥𝑥4𝑦𝑦3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
A. 6𝑥𝑥4𝑦𝑦3𝑧𝑧 B. 4𝑥𝑥5𝑦𝑦 C. 3𝑥𝑥4𝑦𝑦4 D. 2𝑥𝑥4𝑦𝑦3
Câu 6. Kết quả của phép chia 2 2 3 2 20 :5 a b c ab c là :
A. 2 4abc . B. 20ac . C. 2 20ac . D. 2 4ac .
Câu 7. Kết quả của phép chia (20𝑥𝑥3 −15𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥) ∶5𝑥𝑥 bằng
A. 4𝑥𝑥2 −3𝑥𝑥+ 1 B.4𝑥𝑥2 + 3𝑥𝑥+ 1 C. 5𝑥𝑥2 −3𝑥𝑥+ 1 D. 4𝑥𝑥3 −3𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥
Câu 8. Giá trị của biểu thức
2x xy yz + − tại 2, 3, 5 x y z = − = = là A. 17 − B. 13 C. 15 − D. 16 Câu 9. Viết thành tích biểu thức 3 x 8 + ta được kết quả là:
A.( ) 3 x + 2 B.
2 (x 2)(x 2x+4) + − C. 3 (x - 2) D.
2 (x 2)(x 2x+4) − +
Câu 10. Hãy cho biết ( ) 2 4 x + bằng đa thức nào dưới đây :
A. 2 8 x B. 2 4 16 x x C. 2 4 8 x x D. 2 8 16 x x
Câu 11. Để biểu thức
3 2 6 12 x x x m + + + là lập phương của một tổng thì giá trị của m là: A. 8 B. 4 C. 6 D. 16 Câu 12. Chọn câu đúng A.
2 2 1 1 x x x −= + + B. ( )( ) 2 4 4 4 x x x − = + −
C.
2 2 1 2 1 x x x −= − − D. ( )( ) 2 1 1 1 x x x −= − +
Câu 13. Viết biểu thức
2 2 25 20 4 x xy y − + dưới dạng bình phương của một hiệu
A.( ) 2 5 2 x y − . B.( ) 2 2 5 x y − .
C.( ) 2 25 4 x y − . D.( ) 2 5 2 x y + .
Câu 14. Giá trị của biểu thức 2 2 77 + 23 +77.46 bằng:
A. 100000 B. 100 C. 1000 D. 10000 Câu 15. Kết quả viết đa thức x2–2x+1 dưới dạng bình phương của một hiệu là:
Mã đề: T801
A.(x+1)2 B.(x2 + 1) C.(x-1)2 D. (x+1)(x-1)
Câu 16. Đa thức 2 2 4 9 x y − được viết dưới dạng tích là A. (4 3 )(4 3 ) x y x y − + B. (2 3 )(2 3 ) x y x y − +
C. 2 (2 3 ) x y − D. (4 9 )(4 9 ) x y x y − + Câu 17. Nếu số nguyên x thỏa mãn x2 – 9 = 0 thì x bằng
A. 9 B.± 3 C. - 3 D. 3 Câu 18. Tam giác vuông ABC có độ dài các cạnh AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là?
A. 5cm B. 4cm C. 3cm D. 2cm
Câu 19. Cho tứ giác , trong đó . Tổng
A. B. C. D.
Câu 20. Cho tứ giác có . Số đo góc bằng
A. B. C. D.
Câu 21. Hình chữ nhật ABCD có 6 AB cm , đường chéo 10 BD cm . Chu vi hình chữ nhật bằng : A. 16 . cm B. 28 . cm C. 36 . cm D. 40 . cm
Câu 22. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy
A. bằng với hai góc kề đáy còn lại B. phụ nhau C. bù nhau D. bằng nhau
Câu 23. Cho hình bình hành ABCD có 130 = ° A . Số đo ˆC bằng
A. 50°. B. 130°. C. 60° D. 110°
Câu 24. Hãy chọn câu sai. Hình chữ nhật có
A. Bốn góc bằng nhau B. Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 25. Hình thang cân là hình thang A. có hai đường chéo bằng nhau B. có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường C. có hai đường chéo vuông góc với nhau D. có hai đường chéo cùng vuông góc hai đáy B. PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu 26: (1 điểm) Làm tính nhân: a) ( ) 2 3 2 2 . 3 5 xy x y x y − − − b) 2 (x 2)(5 4 ) x x − −
Câu 27: (1 điểm) a. Tính
2 (2 3) x + b. Rút gọn biểu thức:
2 3 ( 3)( 3 9) ( 3) A x x x x = − + + − +
Câu 28: (1 điểm) Cho đa thức 2 2 5 10 M x y xy xy = + − − và đa thức 2 2 5 10 N xy x y xy = + − −
a. Thực hiện phép M+N b. Tìm đa thức P, biết P + M – N = 0
Câu 29: (1,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD, có hai đáy AB và CD (AB < CD). Kẻ các đường cao AH và BK (H, K thuộc CD).
a) Chứng minh tứ giác ABKH là hình chữ nhật. b) Chứng minh DH = CK. c) Gọi E là điểm đối xứng với điểm D qua điểm H, I là trung điểm của đoạn thẳng EB. Chứng minh rằng ba điểm A, I, C thẳng hàng. Câu 30. (0,5 điểm) Cho x, y thỏa mãn x2 +25y2 – 7xy = 3xy - |x – 2|. Tính giá trị của M = x2 – 6xy + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.