Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 167

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ: TOÁN TIN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1. Tìm tập giá trị T của hàm số 6 6 sin cos . y x x  

A. 1 ;1 . 4 T        

B.   0;2 . T  C. 1 0; . 4 T        

D. 1 ;1 . 2 T        

Câu 2. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D.

A. cos . y x 

B. cot . y x 

C. sin . y x 

D. tan . y x 

Câu 3. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Một điểm và một đường thẳng. C. Bốn điểm phân biệt. D. Ba điểm phân biệt. Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung. B. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. C. Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. D. Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số 1 . 1 sin y x  

A. D .  B.   D \ , . k k     

C. D \ 2 , . 2 k k                      D. D \ , . 2 k k                     

Câu 6. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + B. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = − D. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −

Câu 7. Nghiệm của phương trình cos 1 x = − là: A. . , x k k π π = + ∈. B. , . 2 k k x π = ∈. C. . , k k x π = ∈. D. . 2 , x k k π π = + ∈.

Mã đề 167

2/4 - Mã đề 167

Câu 8. Cho dãy số ( ) n u , biết 11 . n nu = Tìm số hạng 2 1. n u −

A. ( ) 2 1 2 1 11 . n n u − −= B.

2 2 1 11 1. n n u −= − C. 1 2 1 11 .11 . n n n u − −= D. 2 2 1 11 .11 1. n n u −= −

Câu 9. Cho tứ diện . ABCD Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và . ABD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. IJ chéo . CD B. IJ song song với . CD C. IJ song song với . AB D. IJ cắt . AB

Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = − và 1 . 2 d = Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 3 1 . 4 n u n = −+ − B. ( ) 1 3 1 . 2 n u n = −+ + C. ( ) 1 3 1 . 2 n u n = −+ − D. 1 3 1. 2 n u n = −+ −

Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) 2 2 1 1 tan , . sin x k k α π α + = ∀≠ ∈ B. ( ) tan cot 2, . x k k α α π + = ∀≠ ∈

C. ( ) 2 2 1 1 cot , . cos 2 x k k π α π α + = ∀≠ + ∈ D. ( ) tan .cot 1, . 2 x k k π α α = ∀≠ ∈

Câu 12. Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 20 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 2 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế? A. 1470. B. 2055. C. 1635. D. 3125.

Câu 13. Cho dãy số ( ) n u , biết

1

1

1

3 n n

u

u u +

= −   = + 

, với 1 n ≥. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là lần lượt là

những số nào dưới đây? A. 1;3;7. − B. 4;7;10. C. 1;2;5. − D. 1;4;7.

Câu 14. Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt , , a b c trong đó a b . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b . B. Nếu c cắt a thì c cắt b . C. Nếu A a  và B b  thì ba đường thẳng , , a b AB cùng ở trên một mặt phẳng.

D. Nếu c a  thì c b  .

Câu 15. Rút gọn cos cos . 4 4 π π     = + − −         M x x

A. n . 2 si M x = B. co . 2 s x M = − C. s . 2 co M x = D. si . 2 n x M = − Câu 16. Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng  . Giả sử  b   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu b a  thì . b  

B. Nếu b cắt   thì b cắt .a

C. Nếu  b   thì . b a 

D. Nếu b cắt   và   chứa b thì giao tuyến của   và   là đường thẳng cắt cả a và .b

Câu 17. Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1 1 , 2 u = − công sai 1 . 2 d = Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp

số này là:

A

B

C

D

E

I

F

J

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.