Trang 1/5 - Mã đề 140
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .............................................................................. Mã đề thi
140 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Cho dãy số 1,4,16,64,... (số hạng sau bằng 4 lần số hạng đứng trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là A. 1 4 . n n u B. 4 . n n u C. 4 4 . n n u D. 1 4 . n n u Câu 2. Với ba tia , , Ox Oy Oz bất kỳ, ta luôn có:
A. ; ; ; 360 , . o Ox Oy Oy Oz Ox Oz k k sñ sñ sñ
B. ; ; ; 360 , . o Ox Oy Oy Oz Ox Oz k k sñ sñ sñ
C. ; ; ; 360 , . o Ox Oy Ox Oz Oy Oz k k sñ sñ sñ
D. ; ; ; 360 , . o Ox Oy Ox Oz Oy Oz k k sñ sñ sñ
Câu 3. Cấp số cộng nu với 3 n u n có công sai d bằng
A. 2. d B. 3. d C. 1. d D. 4. d Câu 4. Biết rằng hàm số sin y x có đồ thị như hình bên dưới.
Số nghiệm của phương trình 1 sin 2 x trên đoạn 3 ; 2
là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T A. sin 1. y x B. tan . y x C. sin . y x D. 2cos . y x
Câu 6. Cho cấp số cộng nu có 1 1 u và công sai 2 d . Số hạng tổng quát của dãy số nu là
A. 2 1 n u n . B. 2 1 n u n . C. 2 n u n . D. 2 nu n . Câu 7. Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có nghiệm?
A. sin 2. x B. cos 3. x C. 1 cos . 3 x D. 3 sin . 2 x
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số cot y x có tập giá trị là . B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ.
C. Hàm số cot y x có tập xác định là \ | . 2 k k
D. Hàm số cot y x tuần hoàn với chu kỳ . Câu 9. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan . y x B. sin . y x C. cot . y x D. cos . y x Câu 10. Xét dãy số hữu hạn gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 30 và sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn. Số hạng cuối của dãy số đó là A. 28. B. 30. C. 0. D. 2.
Câu 11. Cho góc 3 ; 2
. Khi đó
A. sin 0 và cos 0 . B. sin 0 và cos 0 .
Trang 2/5 - Mã đề 140
C. sin 0 và cos 0 . D. sin 0 và cos 0 . Câu 12. Điểm kiểm tra giữa học kì I của lớp 11A được thống kê theo bảng sau :
Số điểm 0;2 2;4 4;6 6;8 8;10
Số học sinh 1 3 8 18 10 Trong các nhóm sau đây, nhóm nào chứa mốt của bảng số liệu ghép nhóm trên ? A. 8;10 B. 4;6 C. 6;8 D. 2;4
Câu 13. Với góc lượng giác có số đo bằng tùy ý. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. 3 1 3 cos .cos cos cos 2 2 2 2 2
. B. 3 1 cos .cos cos2 cos 2 2 2 .
C. 3 1 3 cos .cos cos cos 2 2 2 2 2
. D. 3 1 cos .cos cos2 cos 2 2 2 .
Câu 14. Tập xác định của hàm số tan y x là
A. \ 2 | . 2 k k B. \ | . k k C. \ | . 2 k k D. \ | . 2 k k
Câu 15. Cho dãy số nu được xác định bởi 2. n
n u n Khẳng định nào sau đây đúng?
A. * 2, . n u n B. * 2, . n u n C. * 0, . n u n D. * 1, . n u n
Câu 16. Dãy số n F được cho bởi hệ thức truy hồi
1 2
1 2
1, 1
( 3) n n n
F F
F F F n
được gọi là dãy số Fibonacci. Số
hạng thứ 5 của dãy số Fibonacci là A. 3. B. 13. C. 8. D. 5. Câu 17. Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số cộng?
A. 1 2 3 4 5 , , , , . 6 6 6 6 6 B. 0,1,2,3,4. C. 2,3,5,7,11. D. 2,0,2,4,6.
Câu 18. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra 45 phút môn toán của 40 học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút) 30;33 33;36 36;39 39;42 42;45
Số học sinh 3 5 8 10 14 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất 1 Q là
A. 30;33 B. 39;42 C. 33;36 D. 36;39 Câu 19. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. sin sin .sin cos .cos . a b a b a b B. cos cos .cos sin .sin . a b a b a b
C. sin sin .cos cos .sin . a b a b a b D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.