Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đắk Nông)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đắk Nông)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

Mã đề thi: 132

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(35 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho cấp số nhân  n u , biết 1 2 2, 6 u u   . Công bội của cấp số nhân là

A. 3. q  B. 6. q  C. 3. q  D. 2. q 

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác cho 1 3 sin ,cos 2 2 a a   khi đó sin2a bằng:

A. 3 1 2  B. 1 2 C. 3 2 D. 3 4

Câu 3: Thông qua đợt thi khảo sát chất lượng đầu năm của khối 10, điểm môn toán của học sinh như sau:

Dựa vào bảng mẫu số liệu trên, em hãy tính điểm trung bình môn toán gần với kết quả nào dưới đây? A. 4,11 B. 6,25 C. 3,75 D. 5,15 Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh một lớp

như sau:

Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường từ 20 phút đến dưới 25 phút? A. 6. B. 9. C. 21. D. 3. Câu 5: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Ở mức giá nào thì số khách hàng lựa chọn là nhiều nhất? A.  10;14 .  B.  18;22 .  C.  14;18 .  D.  22;26 . 

Câu 6: Điều tra về chiều cao của 300 học sinh khối lớp 11 trường THPT Nguyễn Tất Thành, ta có kết quả sau. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là:

A.  170;175  B.  165;170  C.  160;165  D.  175;180 

Câu 7: Nghiệm của phương trình cos 1 x = là:

A. x kπ = . B. 2 2 x k π π = + . C. 2 x k π = . D. 2 x k π π = + .

Câu 8: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. 1 sin 2 x  B. cos 2 x  C. cos 2 x  D. sin 2 x 

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. cos( ) cos .      B. cot( ) cot .      C. sin( ) sin .      D. tan( ) tan .      Câu 10: Khẳng định nào dưới đây là sai?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ. B. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ. Câu 11: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng? A. 4;2;0; 2; 4 . B. 1;2;3;4;5 . C. 8;6;4;2;0. D. 3;1; 1; 2; 4 . Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ( 0)  ?

A. 2 tan tan , 2 x k x k x k      

             B. tan tan , x x k k        

C. tan tan , x k x k x k      

             D. tan tan , x x k k          

Câu 13: Trong các dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát như sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 1 n u n   B. 1 2 3 n u n   C. 2 5 n u n   D. 2 1 n u n  

Câu 14: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát 2 2 1 n u n   Tìm số hạng thứ 5 của dãy số đó.

A. 5 51 u  B. 5 21 u  C. 5 33 u  D. 5 11 u 

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 1 1 cot ( , ). sin k k        . B. 2 2 1 1 tan ( , ). 2 cos k k          .

C. 2 2 sin cos 1    . D. tan . 1( , ) 2 k cot k       .

Câu 16: Chu kỳ của hàm số sin2 y x  là :

A. 2 k . B. 2. C. . D.

2 .

Câu 17: Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A.  : n u 1;4;7;12;15 ` B.  1

1

3 : 2 , 1 n n n

u u u u n 

      

. C.  : n u 1;3;5;9;10; D.  1

1

1 : 3, 1 n n n

u u u u n 

       

.

Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos cos cos sina sin 6 6 6 a a                

B. cos sina cos cos sin 6 6 6 a a                

C. cos sina cos cos sin 6 6 6 a a                

D. cos cos cos sina sin 6 6 6 a a                

Câu 19: Cho cấp số nhân   n u có công bội .q Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1. ( 2). n n u u q n    B. 1 1. ( 2). n n u u q n    C. 1. ( 2). n n u u q n   D. ( 2). n

n u q n  

Câu 20: Mệnh đề nào sau đây sai?

A.     1 sin sin cos cos 2 a b a b a b           B.     1 cos cos cos cos 2 a b a b a b          

C.     1 sin sin cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.