Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Hải Dương)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Hải Dương)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 /3– Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ....................................................................

Số báo danh: .............................................................................

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đổi sang đơn vị radian góc có số đo 216° ta được

A. 4 3 π . B. 6 5 π . C. 3 5 π . D. 7 6 π .

Câu 2. Phương trình sin 2 = x m có nghiệm khi và chỉ khi

A. [ ] 2;2 m∈− . B. [ ] 1;1 m∈− . C. 1 1 ; 2 2 m   ∈−    

. D. m∈.

Câu 3. Cho dãy số ( ), n u biết 2 5. 5 4 + = − n n u n Số 7 12 là số hạng thứ mấy của dãy số?

A. 8. B. 9. C. 10. D. 6.

Câu 4. Tập xác định của hàm số sin 1 cos = − x y x là:

A. \ | 2 π   = ∈       k D k . B. { } \ 2 | π = ∈   D k k .

C. { } \ | π = ∈   D k k . D. \ | 2 π π   = + ∈       D k k .

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , I lần lượt là trung điểm của SA,

BC , điểm G nằm giữa S và I sao cho 3 5 = SG SI . Giao điểm của đường thẳng MG với mặt phẳng

( ) ABCD là

A. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AB . B. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AI . C. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC . D. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng CD. Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Giao tuyến của ( ) SMN và ( ) SAC là đường thẳng

A. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ). B. SF ( F là trung điểm của CD). C. SK ( K là trung điểm của AB ). D. SD . Câu 7. Cho mặt phẳng ( ) α và đường thẳng ( ) α ⊄ d . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Nếu ( ) α ∩ = d A và ( ) α ′ ⊂ d thì d và d′ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.

B. Nếu ( ) // α d thì trong ( ) α tồn tại đường thẳng ∆ sao cho // ∆ d .

C. Nếu ( ) // ; α ⊂ d c c thì ( ) // α d .

D. Nếu ( ) // α d và ( ) α ⊂ b thì // b d .

Mã đề 101

Trang 2 /3– Mã đề 101

Câu 8. Công thức nào sau đây đúng?

A. ( ) cos cos α α − = − . B. cos sin . 2 π α α   + =    

C. ( ) sin sin . π α α + = D. cos sin . 2 π α α   − =    

Câu 9. Phương trình cot 3 3 π   + =     x có nghiệm là :

A. ( ) . 3 π π = + ∈ x k k B. ( ) . π = ∈ x k k

C. ( ) . 6 π π = + ∈ x k k D. ( ) 6 . π π = − + ∈ x k k

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SB. Giao điểm của DM và (SAC) là A. Giao điểm của DM và SO. B. Giao điểm của DM và AC. C. Giao điểm của DM và SC. D. Giao điểm của DM và SA.

Câu 11. Cho α thỏa mãn 3 2 π π α < < . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

A. cos 0. α < B. sin 0. α > C. cot 0. α < D. tan 0. α < Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 1 cos cos sin 3 2 2 π   − = −     x x x . B. 3 1 cos cos sin 3 2 2 π   − = +     x x x.

C. 1 3 cos cos sin 3 2 2 π   − = +     x x x. D. 1 3 cos cos sin 3 2 2 π   − = −     x x x .

Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. B. Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác. C. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. D. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung. Câu 14. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 . = n nu B. ( ) 2 . = − n nu C. 2 . 3 = n n u D. 3. = n u n

Câu 15. Công thức lượng giác nào dưới đây đúng?

A. 1 cos cos cos .cos 2 2 2 + −     + =        

a b a b a b . B. ( ) ( ) 1 cos cos cos .cos 2 + = + − a b a b a b .

C. ( ) ( ) cos cos 2cos .cos + = + − a b a b a b . D. cos cos 2cos .cos 2 2 + −     + =        

a b a b a b .

Câu 16. Phương trình có nghiệm là:

A. ( ) 2 3 ; 3 2 2 . π π π π = + = + ∈ x k x k k B. ( ) 3 . π π = − + ∈ x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.