Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Trường Chinh (Kon Tum)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Trường Chinh (Kon Tum)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 111

SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………….. Số báo danh: …………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên trong một công ty như sau:

Thời gian [15;20) [20;25) [25;30) [30;35) [35;40) [40;45) [45;50) Số nhân viên 6 14 25 37 21 13 9 Mẫu số liệu trên được chia thành bao nhiêu nhóm? A. 9 nhóm. B. 6 nhóm. C. 37 nhóm. D. 7 nhóm.

Câu 2: Cho dãy số ( ) nu cho bởi công thức tổng quát 2 * 3 4 , nu n n = + ∈. Khi đó 5u bằng

A. 103. B. 503. C. 23. D. 97 − .

Câu 3: Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp 11B được cho như sau:

Thời gian (phút) [25;30) [30;35) [35;40) [40;45] Số học sinh 2 7 10 25 Giá trị đại diện của nhóm [30;35) là

A. 5. B. 25. C. 65. D. 32,5 . Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 u = và 2 12 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 9 . B. 1 4 . C. 4. D. 2.

Câu 5: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng? A. 0, 3, 8, 24, 15. B. 1, 0, 3, 8, 16 − . C. 0, 3, 6, 9, 12 − . D. 1, 4, 16, 9, 25.

Câu 6: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng? A. 2;4;8;10;14... B. 15;10;5;0; 5;... − C. 2;5;8;11;14... D. 1;2;3;4;5;6...

Câu 7: Cho các hàm số: cos , sin , tan , cot y x y x y x y x = = = = . Có bao nhiêu hàm số tuần

hoàn với chu kỳ 2 T π = ? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 8: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 2 3 x k     . B. 2 6 x k     .

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 111

Trang 2/3 - Mã đề 111

C. 6 x k     . D. 2 2 3 x k     .

Câu 9: Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot 0 α < . B. cos 0 α < . C. sin 0 α > . D. sin 0 α < .

Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. ( ) sin sin .cos cos.sin a b a b b + = − . B. ( ) sin – sin .cos cos .sin a b a b a b = − .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . D. ( ) cos – cos .cos sin .sin a b a b a b = − . Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai? A. 2 cos2 1 2sin . a a = − B. 2 cos2 2cos 1. a a = − C. sin 2 2sin cos . a a a = D. 2 2 cos2 sin cos . a a a = −

Câu 12: Cho dãy số ( ) n u là một cấp số nhân với 1 1 ; 2 2 u q = = −. Bốn số hạng đầu tiên của

cấp số nhân là

A. 1 1 1 1 ; ; ; 2 4 8 16 − − . B. 1 ; 1;2; 4 2 − − . C. 1 ;1;2;4 2 . D. 1 1 1 1 ; ; ; 2 4 8 16 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Khảo sát thời gian (giờ) truy cập Internet vào mỗi buổi tối của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian [0,25;0,75) [0,75;1,25) [1,25;1,75) [1,75;2,25) [2,25;2,75) Số lần 25 32 14 12 4 Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai? A. Thời gian trung bình (làm tròn đến hàng phần trăm) truy cập Internet vào mỗi buổi tối của nhóm học sinh này là 1,14 . B. Nhóm chứa trung vị là [1,25;1,75) . C. Giá trị đại diện của nhóm [2,25;2,75) là 2,5. D. Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 1,34.

Câu 2: Cho 5 cos 13 x = − với 180 270 x ° ° < < . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

A. 12 sin 13 x = . B. 12 tan 5 x = . C. sin 0 x < . D. 9 1 c 2 os2 6 0 1 x = .

Câu 3: Cho hàm số ( ) 4sin 2 f x x = − . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai? A. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 4sin 2 f x x = − bằng - 4. B. Hàm số ( ) 4sin 2 f x x = − là hàm số chẵn. C. Hàm số ( ) 4sin 2 f x x = − có tập xác định là R. D.

0 (150 ) 0 f = . Câu 4: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u = và 7 d = −. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai? A. Số -107 là số hạng thứ 17 của cấp số cộng. B. Tổng 58 số hạng đầu của dãy số bằng -10281. C. 11 65 u = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.