Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Trân (Bình Định)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Trân (Bình Định)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 Mã đề 101

SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên:………………………………………………….

Số báo danh:………………………………………………

Mã đề: 101

I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 2 1 2 3 n n u n n − = + + . Giá trị 21 u là

A. 10 243 . B.

11 243 . C. 21 443 . D. 19 443 .

Câu 2: Cho góc α thỏa mãn 3 sin 5 2 π α α π   = < <    

, giá trị của cosα bằng

A. 4 cos 5 α = − . B. 4 cos 5 α = . C. 2 cos 5 α = . D. 2 cos 5 α = − .

Câu 3 : Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 3; 3 u q = − = . Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là

A. 5 27 16 u = − . B. 5 16 27 u = . C. 5 16 27 u = − . D. 5 27 16 u = .

Câu 4: Cho đường tròn có bán kính 10 R π = , độ dài cung tròn 2 π là

A. 5 π . B. 5π . C. 5. D. 5 π .

Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb B.sin(a - b) = sinb.cosa - cosb.sina

C. cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb D.cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

Câu 6 : Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa trung vị là

A. [0;20) B. [20;40) C. [40;60) D. [60;80)

Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin = − a a a . B. 2 2 cos2 cos sin = + a a a . C. 2 cos2 2cos 1 = − a a . D. 2 cos2 1 2sin = − a a .

Câu 8: Cho 4 cos , ;0 5 2 π   = ∈−     x x . Giá trị của sin2x là

A. 24 25 . B. 24 25 − . C. 1 5 − . D. 1 5 .

Câu 9: . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số y = tan x là hàm số lẻ B. Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

C. Hàm số y = tan x có tập xác định là R D. Hàm số y = tan x có tập giá trị là R

Trang 2 Mã đề 101

Câu 10: Hàm số y = cosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;π B. ( ) ;0 π − C. ; 2 π π      

D. ; 2 2 π π   −    

Câu 11: Tập giá trị của hàm số y = 2cosx – 3 là A. [ ] 1;1 − B.[ ] 2;2 − C. R D. [ ] 5; 1 − −

Câu 12: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong

kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức 3cos 12. 8 4 t h              Mực nước của kênh

cao nhất khi: A. 14 t  (giờ). B. 13 t  (giờ). C. 15 t  (giờ). D. 16 t  (giờ).

Câu 13: Phương trình 1 sin 2 0 x − = có tập nghiệm là:

A. , 4 k k π π   + ∈     . B. { } , k k π ∈. C. { } 2 , k k π ∈. D. 2 , 2 k k π π   + ∈     .

Câu 14: Tập nghiệm S của phương trình 3 tan 3 0 3 x + = .

A. 3 , 9 S k k π π   = − + ∈     . B. , 3 S k k π π   = − + ∈     .

C. { } 3 , S k k π π = − + ∈. D. , 6 S k k π π   = + ∈     .

Câu 15 : Trong hoạt động Ngày chủ nhật xanh, đoàn thanh niên lớp 11A1 tiến hành trồng cây. Kết quả sau hoạt động được ghi lại ở bảng sau:

Số cây [ ) 1;8 [ ) 8;15 [ ) 15;22 [ ) 22;29 [ ) 29;36

Số học sinh 7 15 6 10 3 Hỏi trung bình mỗi học sinh trồng được bao nhiêu cây? A. 16,3. B. 15,5. C. 16,2. D. 26. Câu 16: Nghiệm của phương trình sin3 cos = x x là

A. ; 2 π π = = x k x k . B. ; 8 2 4 π π π π = + = + x k x k .

C. 2 ; 2 2 π π π = = + x k x k . D. ; 4 π π π = = + x k x k .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình cos 1 4 x π   + =    

trên đoạn [ ] ;5 π π là

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 18: Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?

A. 2, 4, 3 B. 3, 3, 3 C. 1 1 1 , , 4 3 2

. D. 1 1 1 , , 2 3 4

.

Câu 19: Số hạng tổng quát của dãy các số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần 1; 3; 5; 7;….là:

A. 1 n u n = + . B. 1 2 n u n = + . C. 2 1 nu n = −. D. 5 3 n u n = −

Câu 20: Cho 3 2 2 π α π < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos 0 α > . B. sin 0 α > . C. tan 0 α > . D. cot 0 α > .

Câu 21: Cho cấp số cộng ( ) n u với 5 2 nu n = − . Tìm công sai của cấp số cộng

A. 3 d = . B. 1 d = . C. 2 d = −. D. 2 d = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.