Trang 1/4 – Mã đề 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
MÃ ĐỀ: 111
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số sin y x = đồng biến trên 9 ;5 2 π π
.
B. Hàm số tan y x = đồng biến trên 9 ;5 2 π π
.
C. Hàm số cos y x = đồng biến trên 9 ;5 2 π π
.
D. Hàm số cot y x = đồng biến trên 9 ;5 2 π π
.
Câu 2. Cho 3 a b π + = . Giá trị biểu thức cos cos sin sin T a b a b = − bằng
A. 3 2 . B. 1. C. −1. D. 1 2 .
Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là nằm trên các cạnh , AB AC sao cho 1 2 , 3 3 AM AB AN AC = = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Giao tuyến của ( ) DMN và ( ) BCD là DE , với E là giao điểm của MN và BC .
B. Giao tuyến của ( ) DMN và ( ) BCD là DK , với K là giao điểm của MN và CD .
C. Giao tuyến của ( ) DMN và ( ) BCD là AK , với K là giao điểm của MN và CD .
D. Giao tuyến của ( ) DMN và ( ) BCD là AE , với E là giao điểm của MN và CD .
Câu 4. Nghiệm của phương trình sin 0 x = là
A. 2 , 2 x k k π π = − + ∈. B. , x k k π = ∈.
C. 2 , 2 x k k π π = + ∈. D. , 2 x k k π π = + ∈.
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. sin sin 2sin cos 2 2 a b a b a b + − + = . B. sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b + − − = .
C. cos cos 2cos cos 2 2 a b a b a b + − + = . D. cos cos 2sin sin 2 2 a b a b a b + − − = .
Trang 2/4 – Mã đề 111
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cot y x = . B. sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = .
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác , SAD SCD ∆ ∆ . Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. ( ) SAB . B. ( ) SAC . C. ( ) SBD . D. ( ) SCD .
Câu 8. Cho hai mặt phẳng ( ),( ) P Q cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d . Đường thẳng a song song với cả hai mặt phẳng ( ),( ) P Q . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ,a d chéo nhau. B. ,a d cắt nhau. C. a song song d . D. ,a d trùng nhau.
Câu 9. Cho dãy số ( ) nu , biết ( )
2 * 3 1 2 n n u n n + = ∈ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dãy ( ) nu là dãy bị chặn.
B. Dãy ( ) nu không là dãy tăng, cũng không là dãy giảm.
C. Dãy ( ) nu bị chặn dưới.
D. Dãy ( ) nu là dãy giảm.
Câu 10. Số hạng thứ 4 của dãy số
1
1
1
2 ( 1 3 ) n n
u
u u n +
= = ≥ +
là
A. 3. B. 61. C. 29. D. 5.
Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác , SAB SCD ∆ ∆ . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào dưới đây?
A. SD . B. AB . C. SC . D. AD .
Câu 12. Xác định số đo của góc lượng giác ( ) , Ou Ov được biểu diễn trong hình bên.
A. 675°. B. 765 − °. C. 765°. D. 675 − ° .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biết 1 sin 3 α = và 2 π α π < < . Khi đó:
a) 2 2 cos 3 α = − ; b) 7 cos2 9 α = ; c) 2 sin 2 3 α = ; d) 7 2 cot 2 8 α = ;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.