Mã đề 101/1
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ:TOÁN - TIN
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Câu 1: Trên hình vẽ dưới đây, điểm M biểu diễn của cung có số đo x là
A. 2 3 x k ,k . B. 3 x k ,k . C. 3 x k ,k . D. 3 2 x k ,k .
Câu 2: Số đo theo đơn vị rađian của góc 72 là
A. 3
5
. B. 3
7
. C. 2
5
D. 5
7
.
Câu 3: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn 6 2 k AM , ? k
A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 8 . Câu 4: Cho thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào đúng? A. sin 0; cos 0 . B. sin 0; cos 0 . C. sin 0; cos 0 . D. sin 0; cos 0 . Câu 5 : Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OP chỉ số 3 và kim phút OG chỉ số 12. Tìm số đo của góc lượng giác , OP OG .
A. 0 0 90 360 , k k . B. . , 180 90 0 0 Z k k
C. 0 0 270 360 , k k . D. 0 0 90 360 , k k . Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai? A. ( ) sin .sin . cos a b a b cosa cosb . B. ( ) sin .sin . cos a b a b cosa cosb . C. sin( ) sin . .sin a b a cosb cosa b . D. sin( ) sin . .sin a b a cosb cosa b . Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 sin 2 sin cos 2 B. sin2 2sin cos
C. sin2 sin cos D. 2 2 s 2 cos sin . in a a a
Câu 8: Cho 2 sin 3 . Tính cos2 bằng
A. 1
9 . B. 1 9 . C. 1
3 . D. 4
3 .
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x B. cos . y x C. tan . y x D. cot . y x
Mã đề 101/2
Câu 10: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. tan y x . B. cos y x . C. cot y x . D. sin y x . Câu 11: Tập giá trị của hàm số y cosx là A. 2;2 . B. 0;2 . C. 0;1 . D. 1;1 .
Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số. 2 os 1 os c x y c x .
A. \ 2 , 2 D k k
. B. \ 2 , D k k .
C. \ 2 , D k k . D. \ 2 , 2 D k k
.
Câu 13: Công thức nghiệm của phương trình cos cos x là
A.
2 ; 2
x k k x k
B. ; x k k x k
.
C. ; x k k x k
. D.
2 ; 2
x k k x k
.
Câu 14: Nghiệm của phương trình tan tan x là A. x k k B. 2 x k k
C. x k k D. 2 x k k
Câu 15: Nghiệm của phương trình 1 cos(x 15 ) 2
o là
A. 75 360
135 360
x k
x k
, k . B. 60 360
60 360
x k
x k
, k .
C. 45 360
45 360
x k
x k
, k . D. 75 360
45 360
x k
x k
, k .
Câu 16: Cho phương trình 1 sin2 2 x , số nghiệm của phương trình thuộc khoảng 0;là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 17: Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn? A. Dãy các số nguyên tố lớn hơn 10. B. Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50.
C. Dãy các số tự nhiên chia hết cho 5. D. Dãy các số chính phương.
Câu 18: Cho dãy số n u có số hạng tổng quát là 1 3 . n u n Năm số hạng đầu của dãy số đã cho là A. 2; 5; 8; 11; 14. B. 2; 1; 4; 7; 10. C. 1; 5; 8; 11; 14. D. 2;1;4;7;10.
Câu 19: Cho dãy số n u có số hạng tổng quát là 2 3 . n u n Hỏi 22 là số hạng thứ mấy ? A. 8. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 20: Trong các dãy số n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
1 n
n u n . B. 3 nu n . C. 2 n u n . D.
2 n u n .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.