Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Cẩm Bình (Hà Tĩnh)

Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2024-2025 trường THPT Cẩm Bình (Hà Tĩnh)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN- LỚP 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 04 trang)

Họ và tên : ..................................................................Số báo danh : ................

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xác định chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = .

A. . B. 3. C. 2. D. 2

3

.

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 u = và 4 54 u = . Giá trị của công bội q bằng

A. 3. − B. 9. C. 27. D. 3.

Câu 3. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2 3 4 5 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 ; ; ; ; ;... Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. 1 1 1 3 3 + = . n n u . B. 1 1 3 + = n n u . C. 1 3 = n n u . D. 1 1 3 − = n n u .

Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. 2 1 3   − = −     cos x . B. ( ) 7 2 1 2 − = cos x .

C. 2 2 = − sin x . D. 3 = cosx .

Câu 5. Chọn khẳng định đúng. A. 2 cos2 2cos 1 a a = −. B. 2 2 cos2 sin cos a a a = − .

C. 2 cos2 2sin 1 a a = + . D. 2 cos2 1 2cos a a = − .

Câu 6. Công thức nào đúng trong các công thức dưới đây: A. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = + . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = − .

C. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − D. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = − .

Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) 0 180 = − sin – sin a a . B. ( ) 0 180 = – s n s i co a a .

C. ( ) 0 180 = – s n n i si a a. D. ( ) 0 180 = sin – –cos a a.

Câu 8. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 1 n n

n u = − (với * n ). Hai số hạng đầu tiên của dãy

số đã cho lần lượt là

Mã đề 111

Mã đề 111 Trang 2/4

A. 1 2

1 1; 4 u u = = . B. 1 2 1 2 ; 2 3 u u = = . C. 1 2

2 1; 3 u u = = . D. 1 2

1 1; 2 u u = = .

Câu 9. Phương trình 3 = cos cos x có tất cả các nghiệm là:

A. ( ) 3 =  +  x k k B. ( ) 2 3 = +  x k k

C. ( ) 2 3 =  +  x k k D. ( ) 2 2 3 = +  x k k

Câu 10. Cho 2   a . Kết quả đúng là

A. 0  sina , 0  cosa . B. 0  sina , 0  cosa .

C. 0  sina , 0  cosa . D. 0  sina , 0  cosa .

Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) n u có

1 2

3

u

d

=   = 

. Số hạng thứ 20 của cấp số cộng ( ) n u là

A. 60. B. 59. C. 57. D. 58.

Câu 12. Cho đồ thị hàm số sin y x = trên đoạn   2 2 ;   −

Khẳng định nào sau đây đúng. A. Hàm số giảm trên khoảng ( ) 0 ;  − .

B. Hàm số tăng trên khoảng ( ) 0; .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2 2 ;     −    

.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2 ;  .

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho 3 cot 3, 2 2 x x   = −   . Khi đó:

a) 0 s n 1 i 10 x = . b) 4 sin 2 5 x = .

Mã đề 111 Trang 3/4

c) tan 3 1 x= − . d) 3sin 2cos 9 2sin cos x x x x − = =− + .

Câu 2. Cho dãy số ( ) nu với 3 2024 nu n = + ( ) , 1 n n   .

a) Số 2324 là số hạng thứ 98 của dãy.

b) 1 2024 u = .

c) Tổng các số hạng kể từ số hạng thứ 100 đến số hạng thứ 200 là 249874 .

d) ( ) nu là cấp số cộng với công sai 3 d = .

Câu 3. Cho dãy số ( ) n u là cấp số nhân được cho bởi hệ thức truy hồi 1 5 u = và 1 4 n n u u + = với 1 n .

a) Kết quả tổng 3 số hạng đầu của cấp số nhân là một nghiệm của phương trình bậc hai

2 3 340 2625 0 x x − + = .

b) Số hạng thứ 9 của câp số nhân là 1310720.

c) Công bội của cấp số nhân 4 q = .

d) Số 5120là số hạng thứ 6 của cấp số nhân.

Câu 4. Cho phương trình sin2 cos3 0 + = x x . Phát biểu sau đúng hay sai?

a) 3 10 =  x là một nghiệm của phương trình.

b) Phương trình tương đương với sin 2 sin 3 2   = −    

 x x .

c) Tổng các nghiệm của phương trình trong   3;3 − bằng 0.

d) Phương trình tương đương với ( ) sin 2 cos 3 = − x x .

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1. Cho phương trình 2 3 2 2     + = −         cos cos x x . Tìm số nghiệm thuộc khoảng 8 3 3       ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.