Trang 5
1 1
1
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B A B D A A B D A B A B
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hàm số y cot x là hàm số chẵn. B. Hàm số y cos x là hàm số chẵn. C. Hàm số y sin x là hàm số chẵn. D. Hàm số Lời giải Chọn B
y tan x là hàm số chẵn.
Hàm số y f x cos x có tập xác định D ℝ là tập đối xứng
Mặt khác f x cos x cos x f x . Do đó hàm số y cos x là hàm số chẵn.
Câu 2. Rút gọn biểu thức
đó
P sin x sin 3x
cos2 x
(với điều kiện biểu thức có nghĩa), ta được P a sin x. Khi
A. a 2 . B. a 4 . C. a 2 . D. a 4 . Lời giải Chọn A sin x sin 3x sin 2x.cos x2 sin x.cos x.cos x Ta có P 2 sin x . Vậy a 2. . cos2 x cos2 x cos2 x Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Qua hai đường thẳng cắt nhau có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 1 điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Lời giải Chọn B Ta có tiên đề: Tồn tại 4 điểm không đồng phẳng nên đáp án B sai. Câu 4. Cho cấp số nhân un có công bội q 0. Khi đó, số hạng tổng quát của cấp số nhân là:
A. un u1 qn1 . B. u u1 n 1 q . C. un Lời giải
u .qn . D. u u .qn1 .
Chọn D
Cho cấp số nhân un
có số hạng đầu u1 và công bội q 0 thì số hạng tổng quát là: un
u .qn1.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD AD // BC . Gọi M là trung điểm CD .
Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là
n n
Trang 6
n
2 1
S
A D
B C
A. SI ( I là giao điểm của AC và BM ). B. SO ( O là giao điểm của AM và SC ). C. SJ ( J là giao điểm của AC và SB ). D. SP ( P là giao điểm của AB và CD ). Lời giải
Chọn A
S
A D
M
Ta có S SAC MSB .
I B C
I AC, AC SAC I SAC Trong mặt phẳng ABCD , gọi I AC BM . I BM , BM SBM I SBM
Suy ra I SAC SBM nên SI SAC SBM .
Câu 6. Trong các dãy số un cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. u 2 3n . B. u
1 . C. u 1 . D. u
n . n 2
Chọn A
n n
n 2n n
Lời giải
Xét dãy số un với un 2 3n .
2
Ta có u n1 un 2 3n 1 2 3n 3
2 2 2 (không đổi).
Suy ra un là cấp số cộng với công sai d 3 .
2
Câu 7. Cho dãy số ( u ) với u (2)n . Mệnh đề nào sau đây đúng?
n n
Trang 7
4
A. u4 8 . B. u4 16 . C. u4 16 . D. u4 8 . Lời giải
Chọn B
Ta có u 2
4 16 .
Câu 8. Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai? A. cos 2a 2 cos2 a 1. B. cos 2a cos2 a sin2 a . C. cos 2a 1 2 sin2 a . D. cos 2a 1 2 cos2 a . Lời giải
Chọn D
Khẳng định đúng là cos 2a 2 cos2 a 1 cos2 a sin2 a 1 2 sin2 a .
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và đường thẳng d / / AD (như hình vẽ). Hỏi d là giao tuyến của hai mặt phẳng nào sau đây?
S d
D
B C
A. SAD và SBC . B. SAC và SBD . C. SAB và SCD . D. ACD và SBC .
Lời giải Chọn A Ta có S SAD SBC .
Mà AD SAD , BC SBC , AD / / BC SAD SBC Sx / / AD / / BC .
Vậy d SAD SBC .
Câu 10. Cho tứ diện ABCD , gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC ; M, N lần
lượt là trung điểm của BD và BC (như hình vẽ). Đường thẳng IJ song song với đường nào sau đây?
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.