Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Văn Lang TP HCM Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Văn Lang TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019-2020 tại trường THCS Văn Lang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Trích đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 9 năm 2019-2020 trường THCS Văn Lang - TP HCM: + Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 340m, biết ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m. a) Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường. b) Tính diện tích của sân trường. + Một hình trụ có bán kính đáy 1cm và chiều cao 2cm, người ta khoan đi một phần có dạng hình nón như hình vẽ. Tính thể tích phần còn lại của hình trụ. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN I

TRƯỜNG THCS VĂN LANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải hệ phương trình và phương trình sau:

a) 2 5

4 3 7

x y

x y

      

b) 2 3 8 4 x x   

Bài 2: (1,75 điểm) Cho 

2 P : y 2x  .

a) Vẽ đồ thị (P) lên mặt phẳng Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng  d : y 3 5 x   bằng phép toán.

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình: 2 2 3m 2 0 x x     (*) (x ẩn số) a) Tìm giá trị m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2. b) Tìm giá trị m để hai nghiệm x1, x2 của phương trình (*) thỏa mãn: 2 2 1 2 50 x x   .

Bài 4: (1,25 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 340m, biết ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m.

a) Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường. b) Tính diện tích của sân trường.

Bài 5: (1,0 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy 1cm và chiều cao 2cm người ta khoan đi một phần có dạng hình nón như hình vẽ. Tính thể tích phần còn lại của hình trụ

Bài 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R). Ba

đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.

a) Chứng minh các tứ giác AEHF và BFEC là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm và bán kính của các

đường tròn đó.

b) Chứng minh BH.BE = BD.BC và BH.BE + CH.CF = BC2

c) Gọi K là giao điểm của EF và BC, gọi M là giao điểm của AK với đường tròn (O). Chứng minh

tứ giác KMFB là tứ giác nội tiếp.

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2019 - 2020

BÀI Câu NỘI DUNG ĐIỂM 1 (1,5đ)

a) 2 5 4 8 20 2 5 1

4 3 2 4 3 22 11 22 2

x y x y x y x

x y x y y y

                            

0,25 x 3

b) 2 2 3 8 4 3 8 4 0 x x x x        …

2

2 3

x

x

    

0,25 x 3

2 (1,5đ)

a) Vẽ 

2 P : y 2x  . - Lập bảng giá trị - Vẽđúng

0,25 x 2 0,25 x 2

b)

- Lập đúng pthđ giao điểm của (P) và (d) - Tìm được hai giá trị x - Tìm được hai giá trị y

- Kết luận có hai giao điểm là   1;2 và 5 25 ; 2 2       

0,25 0,25 0,25 0,25

3 (1,5đ)

a) Cho phương trình (x ẩn số): 2 2 3m 2 0 x x     (*) a) Tìm giá trị m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2.

- Lập đúng ∆ = 12 −12𝑚 - Pt (*) có hai nghiệm khi ∆= 12 −12𝑚≥0 - Tìm được 𝑚≤1

0,25 x 2

b)

b) Tìm giá trị m để hai nghiệm x1, x2 của phương trình (*) thỏa mãn: 2 2 1 2 50 x x  

Theo định lí Vi-et ta có:

1 2

1 2

2

. 3 2

b S x x a c P x x m a

            

Ta có:

 

2 2 1 2

2

50

S 2 50

4 2. 3 2 50

7

x x

P

m

m

 

  

   

 

Thỏa điều kiện pt có nghiệm

0,25 x 2 0,25 x 2

4 (1,25đ)

a) a) Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường ? Gọi x, y lần lượt là chiều dài và chiều rộng của sân trường hcn

(ĐK: x, y > 0, đơn vị: m) Chu vi là 340 m ta có pt: (x + y).2 = 340  x + y = 170 (1) Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m ta có pt

3x – 4y = 20 (2)

0,25

0,25

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ pt 170 100

3 4 20 70

x y x

x y y

            

Vậy Cd là 100m và Cr là 70m

0,25

b) Tính diện tích của sân trường ? Diện tích = cd . cr = 100 . 70 = 7000m2

0,25 5 (1,0đ)

Gọi V1 là thể tích hình trụ V2 là thể tích hình nón V là thể tích còn lại Từ hình vẽ suy ra được h = 2cm và r = 1cm Tính đúng 2 1 2 V r h    

Tính đúng 2 2

1 2 3 3 V r h    

Tính đúng 2 4 2 3 3 V      

0,25

0,25

0,25

0,25

6 (3,0đ)

a) Chứng minh các tứ giác AEHF và BFEC là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm và bán kính của các đường tròn đó.

- Xét tứ giác AEHF có:

+) Góc AEH = 900 (…) +) Góc AFH = 900 (…) Suy ra Góc AEH + Góc AFH = 1800 Suy ra tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm AH, bán kính bằng AH : 2 - Xét tứ giác BFEC có:

+) Góc BEC = 900 (…) +) Góc BFC = 900 (…) Suy ra Góc BEC = Góc BFC = 900 Suy ra tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm BC, bán kính bằng BC : 2

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

M

K

H

F

D

E

O

B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.