Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phan Văn Trị TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phan Văn Trị TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phan Văn Trị TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 9 trường THCS Phan Văn Trị TP HCM Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 9 trường THCS Phan Văn Trị TP HCM Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 trường THCS Phan Văn Trị, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn câu hỏi từ đề kiểm tra: 1. Để đổi từ nhiệt độ Fahrenheit sang nhiệt độ Celsius, ta dùng công thức: \( C = \frac{5}{9} \times (F - 32) \). Hãy tính nhiệt độ Celsius khi nhiệt độ Fahrenheit là 41°F. 2. Một nón lá hình nón làm bằng lá cọ có đường kính 64cm và đường sinh 40cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của nón lá. 3. Siêu thị bán một tivi và một tủ lạnh với tổng số tiền là 22 triệu đồng. Nếu tính thuế VAT 10% cho tivi và 8% cho tủ lạnh, tổng số tiền là 24 triệu đồng. Hỏi giá tiền của tivi và tủ lạnh là bao nhiêu? File Word đề thi có sẵn để tải về và sử dụng. Hy vọng đề kiểm tra này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và trau dồi kiến thức một cách hiệu quả. Chúc quý thầy cô và các em có kì thi thành công!

Xem trước nội dung

9.3

TRƯỜNG THCS PHAN VĂN TRỊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đềchỉcó một trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Môn: Toán - LỚP 9 Ngày kiểm tra: thứ Năm, ngày 25/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi) ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số y = có đồ thị (P) và hàm số y = 1

2 x – 1 có đồ thị (d).

a) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán.

Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình 2 3 5 2 0    x x . Không giải phương trình. a) Tính tổng và tích các nghiệm x1, x2 của phương trình trên.

b) Tính giá trị biểu thức 1 2

2 1

2 2 2 2 x x A x x    

Bài 3: (1 điểm) Để đổi từ nhiệt độ F (Fahrenheit) sang nhiệt độ C (Celsius), ta dùng công

thức sau:   32 F 9 5 C  

a) Hãy tính theo nhiệt độ C khi biết nhiệt độ F là 410F. b) Trong điều kiện thường, nước đóng băng ở nhiệt độ 00 C. Tính theo độ F khi nước đóng băng. Bài 4: (1,0 điểm) Một nón lá hình nón làm bằng vật liệu lá cọ, biết đường kính là 64cm và đường sinh là 40cm, đường cao là 24cm. Em hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của một nón lá (lấy π ≈ 3,14 , kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Bài 5: (1,0 điểm) Một siêu thị bán một tivi và một tủ lạnh với tổng số tiền chưa tính thuế là 22 triệu đồng. Nếu tính 10% thuế VAT cho tivi và 8% thuế VAT cho tủ lạnh thì tổng số tiền của một tivi và một tủ lạnh là 24 triệu đồng. Hỏi giá tiền của một ti vi và một tủ lạnh là bao nhiêu (không gồm tiền thuế)?

Bài 6: (2,5 điểm) Cho ABC nhọn, AB < AC. Vẽ đường tròn (O) đường kính BC cắt hai cạnh AB và AC lần lượt tại E và D, BD cắt CE tại H, AH cắt BC tại F.

a) Chứng minh: AF  BC tại F và tứ giác BEHF nội tiếp. b) Tia DE cắt đường thẳng BC tại S. Tia AH cắt (O) tại K (F nằm giữa A và K). Chứng

minh: tứ giác ODEF nội tiếp và SK là tiếp tuyến của (O).

-Hết-

2 x

2 

9.3

HƯƠNG DẪN CHẤM TOÁN 9.3 Bài 1:

a) 1,5 đ

Vẽ đường thẳng (D) y = 1

2 x – 1

Bảng giá trị đúng 2 cặp: (mỗi cặp tính 0,25) 0,5 Sai 1 cặp giá trị thì chỉ chấm cặp giá trị đúng và không chấm đồ thị Đồ thị vẽ đúng. 0,25 Vẽ parabol (P) y = -x2/2 Bảng giá trị 5 cặp số đúng: 0,5 Sai 1 cặp: - 0,25 (chấm đồ thị nếu đúng) Sai 2 cặp: - 0,5(không chấm đồ thị) Đồ thị vẽ đúng. 0,25 b) 1 đ Viết đúng phương trình hoành độ giao điểm 0,25 Giải ra được hai nghiệm đúng x1 và x2 0,25 Tìm được y1 và và y2 đúng 0,25

Trả lời tọa độ giao điểm đúng (1; - 1

2 ) và (–2; -2) 0,25

Nếu HS tính đúng được 1 cặp giá trị thì cả câu được 0,5 đ Nếu HS không có bước tính y thì cả câu chỉ chấm 0,5 đ Nếu không có bước tính y mà mở ngoặc ghi – theo bảng giá trị và bảng giá trị có cặp giá trị đó thì tha.

Bài 2 (2 điểm): a) 1 đ Tinh được  = 1 > 0 0,25 => Pt có 2 nghiệm phân biệt 0,25 Theo Vi – ét:

S = 1 2

b x x a    = 5

3  0,25

P = 1 2 . c x x a  = 2

3 0,25

b) 1 đ

1 2

2 1

2 2 2 2 x x A x x    

    1 1 2 2

1 2 1 2

x x 2 x x 2 A 2x x 2x x    

0,25

9.3

2 2 1 1 2 2

1 2

x 2x x 2x A 2x x    

  2 2 1 2 1 2

1 2

x x 2 x x A 2x x    

    2 1 2 1 2 1 2

1 2

x x 2x x 2 x x A 2x x     

0,25

2 5 2 5 2. 2. 3 3 3 A 2 2 3

                             0,25

17 A 12  

0,25 Bài 3. (1 điểm):

a) Ta có:

  5 C F 32 9  

5 (41 32) 9 C  

0,25

  0 5 C C  0,25

b) Ta có

  5 C F 32 9  

5 0 ( 32) 9 F  

0,25

  0 32 F F  0,25

Bài 4: Bán kính hình nón 64 : 2 = 32 cm 0,25 a) Diện tích xung quanh của hình nón là: π.32.40 = 1280π ≈ 4019 cm2 0,25 + 0,25 b) Thể tích của hình nón là:

2 1 π.32 .24 8192π 3  ≈ 25723 cm3 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.