Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Huế

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Huế Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Huế Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi HK2 Toán lớp 9 năm học 2020-2021 của phòng GD&ĐT thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 9 năm học 2020-2021 của phòng GD&ĐT thành phố Huế: Một bồn chứa nước dạng hình trụ có đường kính đáy bằng 1,4m và chiều cao bằng 1,5m. Hãy tính thể tích của bồn chứa nước đó. Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180m2. Tính một cạnh của thửa ruộng biết rằng nếu tăng cạnh đó thêm 4m và giảm chiều cao tương ứng đi 1m thì diện tích của nó không đổi. Cho phương trình x2 - 6x + 7. Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình đó. Các em học sinh hãy cố gắng làm bài thật tốt và nắm vững kiến thức. Chúc các em thành công! Thầy cô giáo hãy sử dụng đề thi này để kiểm tra và đánh giá kiến thức của các em. Cảm ơn!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HUẾ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,0 điểm)

a) Một bồn chứa nước dạng hình trụ có đường kính đáy bằng  1,4 m và chiều cao bằng  1,5 m . Tính

thể tích của bồn chứa nước đó?

b) Cho ABC  vuông tại A có   3 , AB cm    4 AC cm  . Tính diện tích xung quanh của hình tạo thành

khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC cố định của nó.

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Cho phương trình 2 10 2 0 x mx m     có một nghiệm 1 4 x . Tìm m và nghiệm còn lại.

b) Cho phương trình 2 6 7 0. x x    Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình đó.

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình ẩn x: 2 ( 2) 0 x m x m     (1).

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn hệ thức 1 2 1 2 3 2 x x x x    .

Bài 4: (2,0 điểm)

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 2 180 . m Tính một cạnh của thửa ruộng đó biết nếu tăng cạnh đó

thêm 4m và giảm chiều cao tương ứng đi 1m thì diện tích của nó không đổi.

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho đường tròn   ;2 O cm đường kính AB . Lấy điểm C trên đường tròn sao cho  o 45 AOC  . Đường thẳng

qua C và vuông góc với AB cắt  O tại D . Kéo dài BC và DA cắt nhau tại M . KẻMH AB  tại H .

a) Chứng minh tứ giác AHMC nội tiếp.

b) Chứng minh   ACH ABC  .

c) Tính diện tích hình quạt OCB .

____________________ HẾT ____________________

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: (1,0 điểm)

a) Một bồn chứa nước dạng hình trụ có đường kính đáy bằng  1,4 m và chiều cao bằng  1,5 m . Tính

thể tích của bồn chứa nước đó?

b) Cho ABC  vuông tại A có   3 , AB cm    4 AC cm  . Tính diện tích xung quanh của hình tạo thành

khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC cố định của nó.

LỜI GIẢI

a)

Vì 



1 .1,4 0,7 2 1,5

R m

h m

     

nên thể tích V của bồn chứa nước đó bằng:

    2 2 3 147. . . 0,7 .1,5 0,735. . 200 V R h m        

Vậy   3 0,735. . V m  

b)

ABC  vuông tại A ;   2 2 5 BC AB AC cm    .

Khi quay ABC  quanh cạnh AC cố định, ta được hình nón có chiều cao AC , đường sinh l BC  và

bán kính đáy R AB  . Diện tích xung quanh:   2 . .3.5 15 . xq S R l cm      

Vậy   2 15 . xq S cm  

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Cho phương trình 2 10 2 0 x mx m     có một nghiệm 1 4 x . Tìm m và nghiệm còn lại.

b) Cho phương trình 2 6 7 0. x x    Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình đó.

LỜI GIẢI

a) 1 4 x  là nghiệm của phương trình nên:     2 4 4 10 2 0 6 18 0 3. m m m m          

Khi 3, m  phương trình trở thành: 2 3 28 0 x x   

Ta có,     2 3 4. 28 121 0     

Phương trình có hai nghiệm:

1

2

3 11 4 2 . 3 11 7 2

x

x

          

Vậy 3 m  và nghiệm còn lại 2 7 x 

b) Ta có:  

2 2 4 6 4.7 8 0 b ac       nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình.

Áp dụng hệ thức Viet, ta có:

1 2

1 2

6. 7

x x

x x

     

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình ẩn x: 2 ( 2) 0 x m x m     (1).

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn hệ thức 1 2 1 2 3 2 x x x x    .

LỜI GIẢI

a) 2 ( 2) 0 x m x m     (1).

 

2 2 4 m m    2 4 4 4 m m m     2 4 m   0  với mọi m.

Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

Theo Viet:

1 2

1 2

2

.

x x m

x x m

      

.

1 2 1 2 3 2 2 3 2 0 x x x x m m m          .

Vậy 0 m  thì phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn hệ thức 1 2 1 2 3 2 x x x x    .

Bài 4: (2,0 điểm)

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 2 180 . m Tính một cạnh của thửa ruộng đó biết nếu tăng cạnh đó

thêm 4m và giảm chiều cao tương ứng đi 1m thì diện tích của nó không đổi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.