Đề thi thử THPT Quốc gia cho học sinh (học viên) môn Sinh học Lớp 12 THPT, BT THPT - Mã đề 020 - Sở GD & ĐT Ninh Bình

Đề thi thử THPT Quốc gia cho học sinh (học viên) môn Sinh học Lớp 12 THPT, BT THPT - Mã đề 020 - Sở GD & ĐT Ninh Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 020

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUÓC GIA CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT

NĂM HỌC 2016-2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh ho ̣c

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quần thể ngẫu phối?

A. Các quần thể thường có sự đa dạng di truyền cao. B. Trong những điều kiện nhất định quần thể có thể duy trì tần số alen và thành phần kiểu gen. C. Khi môi trường biến đổi quần thể thường không có khả năng thích nghi và dẫn đến diệt vong. D. Trong quần thể các cá thể kết đôi tự do và ngẫu nhiên tạo ra vô số biến dị tổ hợp. Câu 2: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là

A. Cônsixin. B. Acridin. C. 5BU. D. NMU. Câu 3: Môi trường sống của giun đũa kí sinh là

A. môi trường sinh vật. B. môi trường nước. C. môi trường trên cạn. D. môi trường đất. Câu 4: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiê ̣n trước, loài nào xuất hiện sau?

A. Cơ quan tương tự. B. Cơ quan thoái hóa. C. Hóa thạch. D. Cơ quan tương đồng. Câu 5: Các mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã là

A. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm. B. cộng sinh, hội sinh, hợp tác. C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm. D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh. Câu 6: Lưới thức ăn gồm

A. nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung. B. nhiều chuỗi thức ăn không có mắt xích chung. C. có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. D. nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

A. vùng vận hành. B. đoạn intron. C. gen phân mảnh. D. đoạn êxôn. Câu 8: Quan hệ giữa hai loài sinh vật , trong đó một loài có lợi , loài còn lại không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ

A. hợp tác. B. hội sinh. C. ức chế - cảm nhiễm. D. cộng sinh. Câu 9: Loài người xuất hiện vào kỉ

A. jura. B. đệ tam. C. tam điệp. D. đệ tứ. Câu 10: Hình ảnh sau thể hiện phương pháp nào trong những phương pháp tạo giống thực vật?

A. Cấy truyền phôi. B. Nuôi cấy mô.

Mã đề thi 020

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 020

C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Lai tế bào sinh dưỡng (xôma). Câu 11: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin. B. ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit. C. Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào. D. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau. Câu 12: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là

A. tỉ lệ phân hoá. B. phân hoá giới tính. C. phân bố giới tính. D. tỉ lệ giới tính. Câu 13: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Xét các nguvên nhân sau đây:

(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể. (2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.

(3) Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái. (4) Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong . Có bao nhiêu nguyên nhân đúng? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa?

(1) Đột biến. (2) Di-nhập gen. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Chọn lọc tự nhiên. (5) Giao phối ngẫu nhiên. A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5). Câu 15: Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:

(1) Chiều dài mARN sơ khai tương ứng đúng chiều dài gen mã hóa tương ứng. (2) Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa. (3) Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử mARN trưởng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.