Đề thi thử THPT Quốc gia cho học sinh (học viên) môn Sinh học Lớp 12 THPT, BT THPT - Mã đề 022 - Sở GD & ĐT Ninh Bình

Đề thi thử THPT Quốc gia cho học sinh (học viên) môn Sinh học Lớp 12 THPT, BT THPT - Mã đề 022 - Sở GD & ĐT Ninh Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUÓC GIA CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT

NĂM HỌC 2016-2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh ho ̣c

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

A. vùng vận hành. B. đoạn intron. C. gen phân mảnh. D. đoạn êxôn. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quần thể ngẫu phối?

A. Khi môi trường biến đổi quần thể thường không có khả năng thích nghi và dẫn đến diệt vong. B. Trong những điều kiện nhất định quần thể có thể duy trì tần số alen và thành phần kiểu gen. C. Trong quần thể các cá thể kết đôi tự do và ngẫu nhiên tạo ra vô số biến dị tổ hợp. D. Các quần thể thường có sự đa dạng di truyền cao. Câu 3: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là

A. phân hoá giới tính. B. tỉ lệ giới tính. C. tỉ lệ phân hoá. D. phân bố giới tính. Câu 4: Môi trường sống của giun đũa kí sinh là

A. môi trường sinh vật. B. môi trường trên cạn. C. môi trường nước. D. môi trường đất. Câu 5: Các mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã là

A. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm. B. cộng sinh, hội sinh, kí sinh. C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm. D. cộng sinh, hội sinh, hợp tác. Câu 6: Hình ảnh sau thể hiện phương pháp nào trong những phương pháp tạo giống thực vật?

A. Lai tế bào sinh dưỡng (xôma). B. Nuôi cấy mô. C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Cấy truyền phôi. Câu 7: Quan hệ giữa hai loài sinh vật , trong đó một loài có lợi , loài còn lại không có lợi cũng không có hại là mối quan hệ

A. hợp tác. B. hội sinh. C. ức chế - cảm nhiễm. D. cộng sinh. Câu 8: Loài người xuất hiện vào kỉ

A. jura. B. đệ tam. C. tam điệp. D. đệ tứ. Câu 9: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là

A. 5BU. B. Acridin. C. Cônsixin. D. NMU. Câu 10: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

Mã đề thi 022

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 022

B. ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit. C. Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào. D. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau. Câu 11: Lưới thức ăn gồm

A. có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. B. nhiều chuỗi thức ăn không có mắt xích chung. C. nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. D. nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung. Câu 12: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiê ̣n trước, loài nào xuất hiện sau?

A. Cơ quan thoái hóa. B. Cơ quan tương tự. C. Hóa thạch. D. Cơ quan tương đồng. Câu 13: Cho sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả về một bệnh do một trong 2 alen của một gen qui định.

Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ trên. Em hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng về phả hệ trên?

A. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.14 và III.15 không mang gen gây bệnh là 7/18. B. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.14 và III.15 bị bệnh là 1/10. C. Có 10 người trong phả hệ trên là biết chắc chắn kiểu gen. D. Xác suất để người thứ (7) mang alen gây bệnh là 2/4. Câu 14: Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa có một đơn vị sao chép như hình vẽ. O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN. Các đoạn mạch đơn nào của đoạn ADN trên được tổng hợp gián đoạn?

A. I và II. B. I và IV. C. I và III. D. II và III. Câu 15: Quần thể thực vật ban đầu có 2500 cây, trong đó có 1600 cây mang kiểu gen Aa, còn lại là cây mang kiểu gen aa. Qua ba thế hệ tự thụ phấn cấu trúc di truyền của quần thể là:

A. 0,36Aa: 0,64aa. B. 0,64Aa: 0,36aa. C. 0,28AA: 0,08Aa: 0,64aa. D. 0,1024AA: 0,4352Aa: 0,4624aa. Câu 16: Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.