Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2018 - 2019 phòng GD&ĐT Tây Hồ - Hà Nội Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2018 - 2019 phòng GD&ĐT Tây Hồ - Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm học 2018 - 2019 phòng Giáo dục và Đào tạo quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 9 năm 2018 - 2019 phòng GD&ĐT Tây Hồ - Hà Nội: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể. Nếu người ta mở cả hai vòi chảy trong 4 giờ rồi khóa vòi hai lại và để vòi một chảy tiếp 14 giờ nữa thì mới đầy bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể. Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn. Từ điểm M thuộc đường thẳng d kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn. Hạ OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Nối AB cắt OH tại K, cắt OM tại I. Tia OM cắt đường tròn (O; R) tại E. Chứng minh AOBM là tứ giác nội tiếp Chứng minh OI.OM = OK.OH Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK có giá trị lớn nhất Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A. Đây là một đề thi khá đa dạng và phong phú, giúp học sinh rèn luyện và phát triển khả năng giải quyết vấn đề logic và toán học. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

QUẬN TÂY HỒ NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức A = 1 1 x x − + khi x = 9

2) Rút gọn biểu thức B = 5 1 8 1 1 1 x x x x + − + − + − với 0, 1 x x ≥ ≠

3) Tìm x để P = A.B có giá trị nguyên

Câu 2. (2,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) 3 2 5

2 4

x y

x y

− =  + = 

b)

2 1 3 2 5

4 1 2 17

x y

x y

 + − − =  + + − = 

Câu 3. (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước thì sau 12 giờ đầy bể. Nếu người ta mở cả hai vòi chảy trong 4 giờ rồi khóa vòi hai lại và để vòi một chảy tiếp 14 giờ nữa thì mới đầy bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể.

Câu 4 (3,5 điểm). Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn. Từ điểm M thuộc đường thẳng d kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn. Hạ OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Nối AB cắt OH tại K, cắt OM tại I. Tia OM cắt đường tròn (O; R) tại E.

a) Chứng minh AOBM là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh OI.OM = OK.OH

c) Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

d) Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK có giá trị lớn nhất.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =

2 2 1 1 x y x y     + + +        

_______________ HẾT _______________

HƯỚNG DẪN

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức A = 1 1 x x − + khi x = 9

2) Rút gọn biểu thức B = 5 1 8 1 1 1 x x x x + − + − + − với 0, 1 x x ≥ ≠

3) Tìm x để P = A.B có giá trị nguyên

Hướng dẫn

1) Tính giá trị biểu thức A = 1 1 x x − + khi x = 9

Điều kiện: 0 x ≥.Ta có: 9 x = (thỏa mãn)

Thay 9 x = vào 9 1 1 : A . 2 9 1 A − = = +

Vậy 9 x = thì giá trị của A bằng 1 . 2

2) Rút gọn biểu thức B = 5 1 8 1 1 1 x x x x + − + − + − với 0, 1 x x ≥ ≠

( )( )

( )( ) ( )( ) ( )( )

( )( )

( )( ) ( )( )

5 1 8

1 1 1 1

5 1 1 8 4 5 1 8

1 1 1 1

1 4 5 4 4

1 1 1 1 1

x B x x x x

x x x x x x

x x x x

x x x x x

x x x x x

+ = + + + + − +

+ − + + + + − + + + = = − + − +

+ + + + + = = = − − + − +

3) Tìm x để P = A.B có giá trị nguyên

Điều kiện: 0; 1 x x ≥ ≠

1 4 4 3 . . 1 1 1 1 1

x x x P A B x x x x

− + + = = = = + + − + +

Ta có: 3 3 0, 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 x x x P x x ≥ ≠ ⇒ + ≥ > ⇒ > ⇒+ > ⇒ > + +

3 3 1 1 0 3 1 4 4 1 1 x P x x + ≥ > ⇒ ≤ ⇒+ ≤ ⇒ ≤ + +

Vậy: 1 4 P < ≤ . Do { } 2;3;4 P Z P ∈ ⇒ ∈

TH1: ( ) 3 3 2 1 2 1 1 3 2 4 / 1 1 P x x x t m x x = ⇒+ = ⇔ = ⇔ + = ⇔ = ⇔ = + +

TH2: ( ) 3 3 3 1 1 3 1 3 2 1 / 2 2 4 1 1 P x x x t m x x = ⇒+ = ⇔ = ⇔ + = ⇔ = ⇔ = + +

TH3: ( ) 3 3 4 1 4 3 1 1 0 0 / 1 1 P x x x t m x x = ⇒+ = ⇔ = ⇔ + = ⇔ = ⇔ = + +

Vậy: 1 0;4; 4 x   ∈   

Câu 2. (2,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) 3 2 5

2 4

x y

x y

− =  + = 

b)

2 1 3 2 5

4 1 2 17

x y

x y

 + − − =  + + − = 

Hướng dẫn

a) 3 2 5 6 2 10 7 14 2 2

2 4 2 4 2 4 2 2 4 1

x y x y x x x

x y x y x y y y

− =  − = = = =     ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      + = + = + = + = =     

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ) ( ) ; 2;1 x y =

b)

2 1 3 2 5

4 1 2 17

x y

x y

 + − − =  + + − = 

Điều kiện: 1; 2 x y ≥− ≥

2 1 3 2 5 2 1 3 2 5 2 1 3 2 5

12 1 3 2 51 4 1 2 17 14 1 56

x y x y x y

x y x y x

   + − − = + − − = + − − =    ⇔ ⇔    + + − = + + − = + =      

2 1 3 2 5 2.4 3 2 5

1 4 1 4

x y y

x x

  + − − = − − =   ⇔ ⇔   + = + =    

( ) ( )

3 / 2 1 2 1 15 / 1 16 1 4

y t m y y x t m x x

  =  − = − =    ⇔ ⇔ ⇔    = + =  + =     

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ) ( ) , 15;3 . x y =

Câu 3. (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.