Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 trường THCS Vân Hội Yên Bái năm học 2017-2018 Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 trường THCS Vân Hội Yên Bái năm học 2017-2018 Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017-2018 của trường THCS Vân Hội Yên Bái bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết cho thí sinh. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: + Cho đường tròn (O, 6cm), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, OA = 12cm. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Hỏi BC vuông góc với OA không? Và tìm góc BAO. + Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x - 2m. Hỏi tìm m để hàm số trên là hàm bậc nhất và vẽ đồ thị cho trường hợp m = 1. + Cho biểu thức P. Tìm điều kiện để biểu thức P xác định, rút gọn P và tìm giá trị nguyên của x để P là số nguyên. Đề thi này đòi hỏi thí sinh phải có kiến thức vững chắc về các khái niệm toán học cơ bản và khả năng suy luận logic tốt để giải quyết các bài toán phức tạp. Hy vọng các em sẽ hoàn thành bài thi một cách thành công và tự tin!

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2017 - 2018 Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL

1.Căn thức bậc hai Căn bậc ba

Tìm điều kiện xác định của căn thức

Tìm điều kiện xác định của biểu thức

Rút gọn biểu thức sử dụng phép biến đổi

Tìm giá trị nguyên

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

4 3,5 35% 2 Hàm số bậc nhất y = ax + b

Nắm được định nghĩa, tính chất

Tìm m để hàm số là hàm số bậc nhất.vẽ đồ thị hàm số

Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng,

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0.5 5%

2 1.5 15%

1 0.5 5%

4 2.5 25%

3.Hệ thức lượng giác trong tam giác vuông. Đường tròn

So sánh các tỉ số lượng giác Tính tỉ số lượng giác. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

Vận dụng hệ thức trong tam giác vuông để tính cạnh,góc

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 2 20%

1 1 10%

5 4 40%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

3 1,5 15%

1 0,5 5%

5 4,5 45%

3 2,5 25%

1 1 10%

13 10 100%

TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI TỔ KHTN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC 2017 – 2018 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề) I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

C©u 1: x  5 cã nghÜa khi: A. x  - 5; B. x > -5 ; C. x 5 ; D. x <5. Câu 2. Đồ thị hàm số y = -2x + 5 đi qua A. ( 1 ; - 3) B. ( 1; 1) C .( 1; -1 ) D.( 1; 3 ) C©u 3: Cho =27o, =42o ta cã: A. tan <tan . ; B. cos < cos  C. cot < cot  ; D. sin  < sin

C©u 4: ABC  cã ¢=900, AC = 2 1 BC , th× sin B b»ng :

A. 2 ; B. 2 1 ; C . - 2 ; D . - 2 1 .

II PHẦN TỰ LUẬN(8 điểm )

Câu 1: (3điểm) Cho biểu thức: P =  

  

    

  

  

 1 )1 2 ( 2 : 1 1 x x x

x x

x x

x x

x x

a. Tìm điều kiện xác định của P. b. Rút gọn P c. Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên. Câu 2: (2 điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x - 2m (1) a. Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất. b. Vẽ đồ thị hàm số với m = 1 c. Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x +6. Câu 3: (3 đ). Cho đường tròn (O, 6cm), điểm A nằm bên ngoài đường tròn,

OA = 12cm. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm).

a) Chứng minh BC vuông góc với OA.

b) Kẻ đường kính BD, chứng minh OA // CD.

c) Gọi K là giao điểm của AO với BC. Tính tích: OK.OA =? Vaø tính  BAO ?

TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI TỔ KHTN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC 2017 – 2018 I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2 điểm ).Mỗi ý đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C D A B II PHẦN TỰ LUẬN(8 điểm) Câu Ý Đáp án Điểm 1 (3điểm)

a ĐKXĐ: 0 1  x . 0,5 b  P =   

  

  

 

  

2 2

2 3 3 3 3

1

)1 .( 2 : )1 (

1

1 (

1

x

x

x x

x

x x

x

P =  

  

 

  

  

    

  

)1 )( 1 (

)1 ( 2 : )1 (

)1 )( 1 (

)1 (

)1 )( 1 ( 2

x x

x

x x

x x x

x x

x x x

 P =  

  

  

  

     

1

)1 ( 2 : 1 1

x

x

x

x x

x

x x

 P =  

  

  

  

     

)1 ( 2

1 . 1 1

x

x

x

x x x x

 P =  

  

  

  

)1 ( 2

1 . 2

x

x

x

x

 P =

1

1

x

x

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 c Ta có: P =

1

1

x

x =

1

2 1   x Để PZ thì 2 1  x

 2 ;1 1     x Ta có bảng sau:

1  x -2 -1 1 2 x Không có giá trị của x 0 4 9

Dựa vào bảng trên và ĐKXĐ ta có: x = 4; 9 Vậy để PZ thì x = 4 hoặc x = 9

0,5 0,5 2 (2điểm)

a Để hàm số trên là hàm số bậc nhất thì: m + 1  0  m  -1 0,5 b Với m = 1 thì y = 2x – 4 x 0 2 y - 4 0

1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.