Đề thi HKI lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Đề thi HKI lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 của phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Từ Liêm Hà Nội bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận. Thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Vấn đề đầu tiên trong đề thi là về hình học. Học sinh được yêu cầu giải các bài toán liên quan đến đường tròn, tiếp tuyến, và các mối quan hệ giữa các đoạn thẳng và đường tròn. Đây là phần đòi hỏi sự chính xác và khéo léo trong việc suy luận và làm việc với hình học. Phần thứ hai của đề thi là về đại số. Học sinh sẽ phải giải các bài toán liên quan đến hàm số, đồ thị, và các mối quan hệ giữa các biến số. Cần phải thực hiện các phép tính và đưa ra lời giải rõ ràng để trả lời các câu hỏi. Ở phần cuối của đề thi, học sinh sẽ đối mặt với một bài toán về tam giác vuông và các hệ thức liên quan đến các đoạn thẳng trong tam giác. Họ cần phải áp dụng kiến thức về hình học và đại số để giải quyết bài toán một cách logic và chính xác. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 của phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Từ Liêm Hà Nội là một bài kiểm tra đa dạng và đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức từ nhiều phần khác nhau của chương trình học. Để thành công, học sinh cần phải hiểu rõ các khái niệm, áp dụng chúng vào các bài toán và suy luận một cách logic.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2017 - 2018 Thời gian làm bài: 90 phút A. ĐỀ BÀI

I. TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Trả lời câu hỏi bằng cách viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm:

Câu 1:

Nếu x thỏa mãn điều kiện 3 2 x   thì x nhậận giá trị là: A. 0 B. 4 C. 5 D. 1

Câu 2:

Điều kiện để hàm số bậc nhất   1 y m x m     1 m  là hàm số nghịch biến là:

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 3:

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Chọn hệ thức sai: A. 2 . MH HN HP  B. 2 . MP NH HP 

C. . . MH NP MN MP  D. 2 2 2 1 1 1 MN MP MH  

Câu 4:

Cho hai đường tròn   ;7 I cm và   ;5 K cm . Biết 2 IK cm  . Quan hệ giữa hai đường tròn là:

A. Tiếp xúc trong B. Tiếp xúc ngoài C. Cắt nhau D. Đựng nhau

II. TỰ LUẬN (9 ĐIỂM)

Bài 1. (1 điểm)

Thực hiện phép tính: a) 1 3 4 12 5 27 3   b) 3 2 3 2 3 3 1  

Bài 2. (2 điểm)

Cho biểu thức: 2

4 2 2 x x x x P x x x        và 2 2 x Q x

 

   0; 4 x x  

a) Rút gọn P. b) Tìm x sao cho 2 P  .

c) Biết : M P Q  . Tìm giá trị của x để 2 1 4 M  .

Bài 3. (2 điểm)

Cho hàm số   4 4 y m x    có đồ thị là đường thẳng  d   4 m 

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua   1;6 A .

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM TỪ LIÊM --------------

b) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được ở câu a. Tính góc tạo bởi đồ thị hàm số vừa vẽ với trục Ox (làm tròn đến phút).

c) Tìm m để đường thẳng  d song song với đường thẳng     2 1 : 2 d y m m x m     .

Bài 4. (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ tiếp tuyến AE đến đường tròn (O) (với E là tiếp điểm). Vẽ dây EH vuông góc với AO tại M. a) Cho biết bán kính 5 ; 3 R cm OM cm   . Tính độ dài dây EH. b) Chứng minh: AH là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Đường thẳng qua O vuông góc với OA cắt AH tại B. Vẽ tiếp tuyến BF với đường tròn (O) (F là tiếp điểm). Chứng minh: 3 điểm E, O, F thẳng hàng và 2 . BF AE R  .

d) Trên tia HB lấy điểm I   I B  , qua I vẽ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (O) cắt các đường thẳng

BF, AE lần lượt tại C và D. Vẽ đường thẳng IF cắt AE tại Q. Chứng minh: AE = DQ.

Bài 5. (0,5 điểm)

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 1 x y  .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 1 1 1 P x y x y          .

B. LỜI GIẢI

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Đáp án: D

Câu 2:

Đáp án: B

Câu 3:

Đáp án: B

Câu 4:

Đáp án: A

II. TỰ LUẬN

Bài 1.

a) 1 3 4 12 5 27 3 8 3 15 3 6 3 3      

b)     3 2 3 3 2 3 1 3 2 3 2 3 3 6 2 3 2 3 4 3 3 1 2 2 3 3 1

             

Bài 2.

Ta có 2

4 2 2 x x x x P x x x

      

  

2 2 2

2 2 2

x x x x x x x x x x

      

  

2 2 4 16 2 x P x x x        

:

2 x M P Q

x  

 2 1 1 1 0 4 2 2 2 2 x x M

x x

               

 

1 2 0 0 2 4 2 2 2 2

x x x x x x

           

Kết hợp điều kiện  0 4 x  

Bài 3.

a. Thay 1; 6 x y   vào hàm số   4 4 y m x    ta được  .1 6 4 4 6 m m      .

b. 6 2 4 m y x    

Cho 0 4; 0 2 x y y x      . Đường thẳng 2 4 y x   qua 2 điểm   0;4 M và   2;0 N  .

Gọi  là góc tạo bởi đồ thị với trục Ox o tan 2 63 26 a         .

c.   

2

1

2 / / 2 2

2

4

2 4

m m m d d m m m m

m   

                 

.

Bài 4.

a) Theo đề ta có: EH OA  tại M nên M là trung điểm của EH

hay 2 EH EM  .

Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác vuông

OME có:

2 2 2 2 5 3 4 EM OE OM     

Vậy 2 8 EH EM   (cm)

b) Ta có: OA EH ME MH      

OA là đường trung trực của EH.

Suy ra: AE AH 

Xét hai tam giác OEA và tam giác OHM có:

  OE OH R  

AE AH  (cmt)

OA chung

Nên OEA OHA   (c-c-c)

Suy ra: 90 OHA OEA   

Hay AH OH 

Vậy AH là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.

N

M

-2

4

O

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.